Tháng 7/2016 (tấn)
So với cùng tháng năm ngoái (%)
Đơn giá (USD/tấn)
7 tháng năm 2016 (tấn)
So với cùng kỳ năm ngoái (%)
Nhập khẩu
88.398.813
2,74
55,59
582.045.054
8,05
Australia
53.700.408
-4,46
53,97
361.135.867
4,01
Brazil
19.662.021
18,55
58,58
121.466.144
20,7
South Africa
3.572.568
-14,45
66,36
26.035.245
-3,72
Chile
2.088.660
92,7
63,28
7.009.550
19,64
Iran
1.302.619
36,48
53,51
7.932.207
5,53
Peru
1.200.019
18,59
51,56
6.956.416
9,04
India
963.339
772,15
51,96
8.506.514
636,21
Mauritania
934.503
59,44
50,42
5.240.658
26,83
Canada
811.327
7,15
75,05
5.258.349
33,15
Russia
657.052
11,46
59,23
3.887.726
-18,73
Ukraine
653.216
-70,5
67,97
10.462.036
-16,37
Sierra Leone
531.509
-
45,68
2.358.494
-7,98
Mongolia
522.162
21,71
28,61
3.100.691
-10,78
Venezuela
470.948
19,68
58,46
2.901.036
48,4
Indonesia
293.691
-18,02
27,34
1.498.989
11,04
North Korea
233.345
72,5
44,52
1.066.790
28,2
New Zealand
232.553
-
48,22
1.780.510
147,81
Myanmar
150.465
-
32,23
706.818
-43,06
United Arab Emirates
99.778
-
53,49
881.620
241,14
Vietnam
94.619
239,49
47,6
451.413
184,27
Malaysia
57.329
-47,2
34,68
1.043.719
-20,32
Laos
46.013
134,43
58,15
130.893
-24,72
Liberia
42.753
-71,47
49,71
193.103
-88,99
Saudi Arabia
23.891
-
47,25
39.065
55,13
Kazakhstan
21.790
154,34
46,65
738.568
132,02
USA
19.233
956,768,81
83,51
504.706
,272,481,79
Pakistan
7.962
7,17
29,53
61.928
52,23
South Korea
4.995
-
56,54
55.693
16,52
Sweden
25
150
121,92
164.367
145,357,44
Japan
20
-99,59
430
24.692
-44,42
Mexico
-
-
-
112
-99,96
Bahrain
-
-100
-
18.043
75,62
Qatar
-
-
-
39.600
-56,77
Thailand
-
-
-
61.476
121,08
Oman
-
-100
-
51.770
-52,84
Philippines
-
-
-
40.540
-32,05
Egypt
-
-100
-
39.257
-62,43
Norway
-
-
-
65.841
-
Serbia
-
-
-
134.583
-
Tanzania
-
-
-
23
-
Germany
-
-
-
1
-
Xuất khẩu
-100
-
312.186
Taiwan
-
-
-
197.440

            
Vietnam
-
-
-
37
-
Thailand
-
-
-
800

            
Australia
-
-
-
5
-74,78
Germany
-
-
-
2
-

Algeria

-
-
-
5
-

South Korea

-
-
-
40
-76,89

Iran

-
-
-
31.985
-

Indonesia

-
-
-
25
-92,09

India

-
-
-
5
-

Singapore

-
-
-
27
-

Malaysia

-
-100
-
9.878
0,08

Japan

-
-
-

71.938

266,85

Ghi chú: Nhập khẩu được tính theo giá CIF và xuất khẩu tính theo giá FOB. Đơn giá được tính toán bởi Reuters, dựa vào khối lượng và đồng đô la được cung cấp bởi Hải quan. Việc làm tròn số nhỏ có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của việc tính toán.

Nguồn: VITIC/Reuters