Bảng dưới đây cho thấy khối lượng hàng hóa và năng lượng so với tháng trước đó và so với cùng tháng năm ngoái.

Dầu thô và sản phẩm tinh chế

 
T7/2016 (tr tấn)
T6/2016 (tr tấn)
% thay đổi
T7/2015 (tr tấn)
% thay đổi
7T/2016 (tr tấn)
% thay đổi
Nhập khẩu

            

            

            

            

            

            

            
Dầu thô
31,07
30,62
1,5
30,71
1,2
217,6
12,1
Sản phẩm tinh chế 
2,08
2,22
- 6,3
2,39
- 13
17,55
- 3,4
Dầu nhiên liệu số 5-7
0,91
0,68
33,8
1,1
- 17,3
7,12
- 28,5
Khí gas tự nhiên
3,7
4,29
- 13,8

            

            
30,51
19,6
Xuất khẩu 

            

            

            

            

            

            

            
Dầu thô
0,25
0,14
78,6
0,33
- 24,2
1,47
- 27,7
Sản phẩm tinh chế 
4,57
4,22
8,3
3
52,3
26,03
46,3
Nhập khẩu ròng

            

            

            

            

            

            

            
Dầu thô
30,82
30,48
1,1
30,38
1,4
216,13
1,25
Sản phẩm tinh chế 
- 2,49
- 2
- 24,5
- 0,61
- 308,2
- 8,48
- 2358,4
Kim loại cơ bản 
 
T7/2016 (tr tấn)
T6/2016 (tr tấn)
% thay đổi
T7/2015 (tr tấn)
% thay đổi
7T/2016 (tr tấn)
% thay đổi
Nhập khẩu

            

            

            

            

            

            

            
Đồng chưa chế biến 
0,36
0,42
- 14,3
0,35
2,9
3,090
19,5
Quặng đồng cô đặc 
1,38
1,35
2,2
0,97
42,3
9,41
36,1
Xuất khẩu 

            

            

            

            

            

            

            
Nhôm và sp chưa chế biến 
0,39
0,38
2,6
0,36
8,3
2,67
- 6,9
Ghi chú: nhập khẩu đồng chưa tinh chế bao gồm anode, nguyên chất, hợp kim và sản phẩm bán thành phẩm. Xuất khẩu nhôm chưa tinh chế bao gồm kim loại nguyên thủy và hợp kim và các sản phẩm bán thành phẩm,
Than đá, quặng và thép
 
T7/2016 (tr tấn)
T6/2016 (tr tấn)
% thay đổi
T7/2015 (tr tấn)
% thay đổi
7T/2016 (tr tấn)
% thay đổi
Nhập khẩu

            

            

            

            

            

            

            
Than đá (bao gồm than non)
21,21
21,75
- 2,5
21,26
- 0,2
129,17
6,7
Quặng sắt 
88,4
81,63
8,3
86,1
2,7
582,05
8,1
Sản phẩm thép
1,13
1,14
- 0,9
1,05
7,6
7,59
- 1,4
Xuất khẩu 

            

            

            

            

            

            

            
Than đá (bao gồm than non)
0,23
0,66
- 65,2
0,41
- 43,9
4,91
77,9
Than cốc&than nửa cốc
1,1
0,76
44,7
0,73
50,7
5,85
10,8
Sản phẩm thép 
10,3
10,94
- 5,9
9,73
5,9
67,41
8,5
Đất hiếm 
3.945
3.849
2,5
3.658
7,8
27.158
54,8
Xuất khẩu ròng

            

            

            

            

            

            

            
Sản phẩm thép 
9,17
9,8
- 6,4
8,68
5,6
59,82
9,9
Ghi chú: Xuất khẩu đất hiếm tính bằng tấn.
Hàng hóa mềm và ngũ cốc
 
T7/2016 (tấn)
T6/2016 (tấn)
% thay đổi
T7/2015 (tấn)
% thay đổi
7T/2016 (tấn)
% thay đổi
Nhập khẩu

            

            

            

            

            

            

            
Đậu tương 
7,76
7,56
2,6
9,5
- 18,3
46,32
3,8
Dầu thực vật 
450.000
310.000
45,2
880.000
- 48,9
2.890.000
- 20,2
Cao su *(tự nhiên và tổng hợp)
430.000
410.000
4,9
420.000
2,4
3.110.000
31,8
Xuất khẩu

            

            

            

            

            

            

            
Gạo
21.651
18.820
15
6.702
223,1
148.724
20,6
Ghi chú: Đậu tương tính bằng triệu tấn.

Nguồn: VITIC/Reuters