Trong 2 tháng năm 2016 Việt Nam nhập khẩu lúa mì từ các thị trường là Ôxtraylia, Braxin, Hoa Kỳ và Canađa trong đó Ôxtraylia là thị trường thị trường lớn nhất cung cấp lúa mì cho Việt Nam, với lượng nhập 426.077 tấn, trị giá 102.556.879 USD, tăng 251,94% về lượng và tăng 172,7% về trị giá.

Braxin là thị trường lớn thứ hai cung cấp lúa mì cho Việt Nam, với 188.344 tấn, trị giá 37.388.739 USD, tăng 50,49% về lượng và tăng 23,55% về trị giá.

Đáng chú ý nhập khẩu lúa mì từ thị trường Hoa Kỳ tăng mạnh, tăng

Áo tăng mạnh, tăng hơn 11 lần về lượng và tăng 10 lần về trị giá so với cùng kỳ năm trước.

Dự báo, trong niên vụ 2015/16, tổng sản lượng lúa mì thế giới sẽ đạt 734,93 triệu tấn, tăng mạnh 8,48 triệu tấn so với niên vụ trước, do dự báo điều kiện thời tiết thuận lợi hậu thuẫn sự phát triển cây trồng lúa mì vụ đông. Trong khi,  nhu cầu tiêu thụ toàn cầu sẽ đạt 717,14 triệu tấn, lượng dư thừa lúa mì thế giới sẽ vào khoảng 17,79 triệu tấn. Quốc gia có lượng dư thừa nhiều nhất là FSU với 39,4 triệu tấn, thứ hai là EU-27 với 31,91 triệu tấn, thứ ba là Nga với 24 triệu tấn, thứ tư là Mỹ với 22,66 triệu tấn, Canada với 18,6 triệu tấn, Australia với 18,57 triệu tấn, Ukraine với 14,5 triệu tấn; Trung Quốc với 12 triệu tấn; Kazakhstan với 7,1 triệu tấn, sau cùng là Argentina với 4,35 triệu tấn. Đây là những quốc gia xuất khẩu lúa mì chủ yếu  trên toàn cầu.

Ngược với xu hướng trên, quốc gia có lượng lúa mì thiếu hụt nhiều nhất là  Bắc Phi với 24,33 triệu tấn, thứ hai là các nước Đông Nam Á với 19,85 triệu tấn, tiếp theo là Trung Đông với 19,63 triệu tấn phụ thuộc 100% vào nhập khẩu do không sản xuất được, sau cùng là Brazil với 4,6 triệu tấn. Đặc biệt là trong những quốc gia này, sản lượng lúa mì trong nước chỉ đáp ứng được 1 phần rất nhỏ trong tổng nhu cầu tiêu thụ của mình. Để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ nội địa của mình dự kiến các quốc gia này sẽ phải nhập khẩu lúa mì trong niên vụ 2015/16, với sản lượng nhập khẩu tương ứng là 25,6 triệu tấn; 20,63 triệu tấn; 20,65 triệu tấn;  và 6,3 triệu tấn.

Số liệu của Tổng cục hải quan về nhập khẩu lúa mì 2 tháng năm 2016

Thị trường

2Tháng/2016

2Tháng/2015

+/- (%)

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng (tấn)

Trị giá (USD)

Lượng

Trị giá

Tổng

703.466

159.692.110

293.665

81.274.092

+139,55

+96,49

Ôxtraylia

426.077

102.556.879

121.064

37.608.171

+251,94

+172,7

Braxin

188.344

37.388.739

125.154

30.261.666

+50,49

+23,55

Hoa Kỳ

16.791

4.372.806

504

164.690

+3231,55

+2555,17

Canađa

14.319

3.901.508

37.203

10.876.766

+61,51

+64,13

Ucraine

745

140.853