Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2018/19 trong tháng 11/2018.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

Sản lượng

Nhập khẩu

Nội địa

Xuất khẩu

Thế giới

160,71

490,7

46,32

488,39

48,91

163,02

Mỹ

0,93

6,93

0,89

4,22

3,05

1,48

Các TT còn lại

159,78

483,77

45,44

484,16

45,86

161,54

TT XK chủ yếu

27,94

168,67

0,65

135,55

34,75

26,96

Ấn Độ

22,6

111

0

100

12,5

21,1

Pakistan

1,32

7,4

0

3,25

4,25

1,22

Thái Lan

2,99

21,2

0,25

10,2

11

3,24

Việt Nam

1,04

29,07

0,4

22,1

7

1,41

TT NK chủ yếu

9,97

66,55

14,5

79,4

1,29

10,33

Brazil

0,43

8,16

0,65

8,03

0,85

0,37

EU-27

1,14

1,96

2,05

3,75

0,35

1,06

Indonesia

3,91

37,3

1,2

38,3

0

4,11

Nigeria

0,94

3,78

3

6,9

0

0,82

Philippines

2,29

12,15

1,8

13,5

0

2,74

Trung Đông

0,76

1,74

4

5,78

0

0,72

TT khác

 

 

 

 

 

Burma

0,66

13,12

0,01

10,1

3

0,69

Trung Mỹ và Caribê

0,62

1,75

1,91

3,56

0,03

0,68

Trung Quốc

109

143,58

5

142,78

1,8

113

Ai Cập

1,55

2,8

0,4

4,1

0,02

0,63

Nhật Bản

2,17

7,7

0,69

8,6

0,07

1,88

Mexico

0,19

0,18

0,88

0,94

0,09

0,22

Hàn Quốc

1,21

3,88

0,41

4,67

0,05

0,77

Nguồn: VITIC/USDA