1. 1 EURO 24046,11 Đồng Việt Nam

2. 1 Yên Nhật Bản 207,1 Đồng Việt Nam

3. 1 Bảng Anh 28697,37 Đồng Việt Nam

4. 1 Phơ răng Thụy Sĩ 22025,57 Đồng Việt Nam

5. 1 Đô la Australia 16345,05 Đồng Việt Nam

6. 1 Đô la Canada 16578,01 Đồng Việt Nam

7. 1 Curon Thụy Điển 2528,4 Đồng Việt Nam

8. 1 Curon Nauy 2551,16 Đồng Việt Nam

9. 1 Curon Đan Mạch 3232,23 Đồng Việt Nam

10. 1 Rúp Nga 331,76 Đồng Việt Nam

11. 1 Đô la Newzealand 15373,67 Đồng Việt Nam

12. 1 Đô la Hồng Công 2820,57 Đồng Việt Nam

13. 1 Đô la Singapore 16111,64 Đồng Việt Nam

14. 1 Ringit Malaysia 5370,15 Đồng Việt Nam

15. 1 Bạt Thái Lan 624,73 Đồng Việt Nam

16. 1 Rupiah Indonesia 1,667 Đồng Việt Nam

17. 1 Won Hàn Quốc 19,293 Đồng Việt Nam

18. 1 Rupee Ấn Độ 325,32 Đồng Việt Nam

19. 1 Đô la Đài loan 682,75 Đồng Việt Nam

20. 1 Nhân dân tệ Trung Quốc 3279,72 Đồng Việt Nam

21. 1 Riel Campuchia 5,414 Đồng Việt Nam

22. 1 Kíp Lào 2,708 Đồng Việt Nam

23. 1 Pataca Macao 2741,26 Đồng Việt Nam

24. 1 Lira Thổ Nhĩ Kỳ 7196,24 Đồng Việt Nam

25. 1 Real Brazil 6680,92 Đồng Việt Nam

26. 1 Zloty Ba Lan 5515 Đồng Việt Nam

Nguồn: Báo Nhân dân điện tử