Dưới đây là bảng số liệu sơ bộ của Tổng cục Hải quan Trung Quốc về XNK than các loại của nước này trong tháng 3 và 3 tháng đầu năm.
Tăng (giảm) tính theo phần trăm, so với cùng kỳ năm trước.

            

Tháng 3/2017

3 tháng đầu 2017


            

Tấn

+/- (%)

USD/tấn

Tấn

+/- (%)

NHẬP KHẨU

 

 

 

 

 

Tổng (gồm

than non

(lignite)

22.090.000
12,2
0,08
64.710.000
33,8
Than non
6.850.000
50,3
0,05
18.980.000
52,1

Tổng (trừ

than non)

15.244.436
0,76
101,54
45.725.342
27,39

Từ:

 

 

 

 

 

Australia
6.663.895
15,75
133,88
19.098.795
32,29
Mông Cổ
3.051.719
56,35
62,37
8.142.719
113,56
Indonesia
2.552.798
9,38
64,81
8.069.536
30,8
Nga
2.304.026
19,54
87,89
5.910.996
42,83
Hoa Kỳ
340.364
863.965,37
159,84
879.702
562.060,09
Canada
150.005
-79,29
182,88
645.635
-58,8
Malaysia
93.576
-
56,23
93.576
-
New Zealand
54.001
-12,05
150
54.001
-57,61
Việt Nam
21.660
-4,49
57,65
99.693
-6,82
Iran
9.391
-
88,13
48.395
-
Lào
3.000
-
43,64
3.000
-
Anh
0
-
0
8
-

CHDCND

Triều Tiên

-
-100
-
2.678.111
-51,55
Kyrgyzstan
-
-100
-
1.168
-76,69
Colombia
-
-
-
7
-
Hàn Quốc
-
-
-
1
-99,97
Anthracite
794.784
-69,66
119,29
4.525.310
-27,79

Từ:

 

 

 

 

 

Nga
546.447
221,62
121,76
1.158.646
210,6
Australia
214.286
175,1
121,64
547.329
107,33
Việt Nam
21.660
-4,49
57,65
96.043
-10,23
Iran
9.391
-
88,1
48.395
-
Lào
3.000
-
43,64
3.000
-
Hoa Kỳ
-
-
-
6
-

CHDCND Triều 

Tiên

-
-100
-
2.670.629
-51,51
Colombia
-
-
-
1
-
Anh
-
-
-
8
-
Mông Cổ
-
-100
-
1.255
-89,61
Than cốc
6.427.367
26,35
138,61
17.114.384
49,97

Từ:

 

 

 

 

 

Australia
3.244.628
28,59
183,72
7.972.489
33,18
Mông Cổ
2.394.741
54,93
71,83
6.407.298
102,02
Nga
408.371
75,68
119,03
1.147.118
104,89
Hoa Kỳ
267.065
-
180,31
806.278
-
Canada
58.560
-91,91
306,35
554.190
-64,63
New Zealand
54.001
-12,05
150
54.001
-57,61
Indonesia
1
- 4.351
173.004
115.335.5 
86,67
Colombia
-
-
-
6
-

Non-coking 

bituminous

coal 

5.700.377
-6,49
74,9
16.959.691
23,3

Từ:

 

 

 

 

 

Australia
3.204.981
3,33
84,26
10.578.976
30,09
Nga
1.332.867
-11,57
64,95
3.577.328
13,64
Indonesia
662.995
-55,27
65,41
1.961.862
-20,28
Mông Cổ
334.790
-
33,53
671.845
8.292,56
Canada
91.445
-
103,81
91.445
-
Hoa Kỳ
73.299
185.981,24
85,24
73.417
46.816,29
Kyrgyzstan
-
-100
-
1.168
-76,69
Việt Nam
-
-
-
3.650
-
Các loại khác
2.321.908
75,98
58,24
7.118.474
60,28

Từ:

 

 

 

 

 

Indonesia
1.889.802
121,9
64,6
5.934.671
60,05
Mông Cổ
322.187
-18,6
22,04
1.062.322
71,01
Malaysia
93.576
-
56,23
93.576
-
Nga
16.343
-7,93
48,41
27.905
-51,61

Coke &

semi-coke

77
186,82
794,73
4.639
10.704,32

Từ:

 

 

 

 

 

Nhật Bản
72
-
725,67
98
-
Hoa Kỳ
5
120,02
1.049,2
6
12,01
Malaysia
1
-
3.700
1
-
Nam Phi
-
-
-
4.505
-
Germany
-
-100
-
20
81,82
Anh
-
-100
-
10
-59,6

XUẤT KHẨU

 

 

 

 

 

Tổng (trừ

lignite)

1.376.643
8,42
96,88
2.448.511
-12,13

Đến:

 

 

 

 

 

Hàn Quốc
793.075
88,3
90,42
1.354.208
4,16
Nhật Bản
430.576
-8,35
99,82
757.875
0,71
Đài Loan (TQ)
114.186
31,95
114,38
171.686
98,39
Indonesia
31.920
-
134,62
121.206
-

CHDCND Triều

Tiên

4.754
-53,85
197,26
18.055
-60,95
Malaysia
1.391
5,52
101,76
3.511
60,4
Australia
412
-
431,28
412
-
Argentina
129
-
239,18
140
159,26
Myanmar
92
33,04
129,72
184
166,09
Thái Lan
80
-99,19
200,88
120
-98,79
Philippines
25
-23,08
130
255
204,84
Israel
2
-
333
2
-
Chile
2
-
120
2
-23,08
Hà Lan
-
-100
-
396
350
Bangladesh
-
-
-
10
-
Ethiopia
-
-
-
12
-
Pakistan
-
-
-
54
68,75
Saudi Arabia
-
-100
-
700
-30
Kuwait
-
-
-
9
-81,56
Việt Nam
-
-100
-
19.675
-96,63
Anthracite
408.844
-29,88
123,65
779.322
-31,81

Đến:

 

 

 

 

 

Hàn Quốc
222.875
71,21
116,96
367.595
21,44
Nhật Bản
92.826
-51,18
130,09
218.382
-17,96
Đài Loan (TQ)
59.400
620,87
130,5
116.900
1.318,69
Indonesia
31.920
-
134,62
63.481
-
Malaysia
1.081
-6,41
110,9
2.998
64,13
Australia
412
-
431,28
412
-
Argentina
129
-
239,18
140
159,26
Myanmar
92
33,04
129,72
184
166,09
Thái Lan
80
-99,19
200,88
120
-98,79
Philippines
25
-23,08
130
55
-34,25
Israel
2
-
333
2
-
Chile
2
-
120
2
-23,08
Hà Lan
-
-100
-
396
350
Bangladesh
-
-
-
10
-

CHDCND Triều

Tiên

-
-
-
7.870
12,95
Pakistan
-
-
-
54
68,75
Saudi Arabia
-
-100
-
700
-30
Ethiopia
-
-
-
12
-
Kuwait
-
-
-
9
-81,56
Than cốc
79.277
-43,05
284,39
300.813
-18,32

Đến:

 

 

 

 

 

Nhật Bản
38.000
97,39
288
144.832
77,26
Hàn Quốc
36.950
-66,31
290,25
69.010
-72,1
CHDCND Triều Tiên
4.327
-57,86
202,54
9.730
-75,2
Việt Nam
-
-
-
19.675
-
Indonesia
-
-
-
57.567
-

Non-coking 

bituminous

coal

879.900
72,56
65,96
1.336.267
11,49

Đến:

 

 

 

 

 

Hàn Quốc
533.250
207,52
65,48
906.927
23,67
Nhật Bản
291.196
13,29
60,95
373.644
-3,03
Đài Loan (TQ)
54.786
-30,03
96,91
54.786
-30,03

CHDCND Triều 

Tiên

359
-
109,94
359
-
Malaysia
310
90,22
69,91
513
41,59
Indonesia
-
-
-
38
-
Các loại khác
-
-100
-
-
-100

Đến:

 

 

 

 

 

Coke & 

semi-coke

396.996
-64,62
250,26
2.003.432
-26,87

Đến:

 

 

 

 

 

Mexico
98.169
83,83
282,96
167.787
63,06
Indonesia
64.089
949,71
209,42
143.448
-20,29
Nhật Bản
50.741
-83,74
270,67
390.173
-41,96
Việt Nam
40.314
91,82
307,57
96.742
-3,98
Turkey
30.305
-37,7
226,09
85.225
-13,67
Australia
27.258
20.916,19
234,61
49.207
18,58
Hàn Quốc
25.231
-38,82
189,08
53.603
-38,4
Malaysia
22.299
-35,84
215,8
127.025
74,16
Đài Loan (TQ)
16.894
37,76
237,9
50.622
46,38
Egypt
9.530
9.147,04
169,17
9.616
-50,25
Kazakhstan
2.523
813,37
185,4
13.279
508,91
Saudi Arabia
2.084
34,19
355,66
3.367
4,04
Congo
1.951
-
427,26
1.951
-
Bangladesh
1.166
121
267,28
1.230
-70,66
Pakistan
692
39,42
244,97
692
-36,06
Thái Lan
645
-54,91
297,37
1.676
-45,48

United Arab 

Emirates

564
458,85
264,97
1.192
67,49
Philippines
556
139,3
332,1
775
10,33
India
428
-99,84
317,32
196.267
-66,65
Kuwait
400
-
155
400
-

CHDCND Triều

Tiên

322
-41,51
144,75
535
-2,63
Ghana
228
84,93
236,42
295
50,19
Anh
205
-97,44
379,85
205
-99,58
Sri Lanka
106
164,5
386,66
205
59,76
Brazil
101
-99,79
325,9
186.956
-9,95
Lào
100
-
230
100
-65,52
Myanmar
53
-
425,04
117
-
Hy Lạp
42
-55,39
333,14
42
-55,39
Ukraine
-
-
-
46.894
-
New Zealand
-
-100
-
22
-98,81
Macedonia
-
-
-
4.754
-
Nigeria
-
-
-
56
-
Algeria
-
-100
-
46.123
-6,39
Syria
-
-100
-
180
-3,2
Tây Ban Nha
-
-
-
95.918
-
Italy
-
-
-
93.660
-
Nam Phi
-
-100
-
133.092
78,58

Nguồn: Reuters