(giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Chủng loại

ĐVT
Đơn giá (USD)
Cảng, cửa khẩu
PTTT

Phân bón Mono Potassium Phosphate (MKP), đóng gói 25kg/bao

tấn
1.250
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CIF

Phân bón AMMONIUM SULPHATE (hàng xá)

tấn
153,56
Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
CFR

Phân Bón Kali ( MOP) K2O>=60%, Moisture<=1%

tấn
290
Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)
DAP

Phân bón Red Granular Potassium Chloride (MOP) in bulk

tấn
340
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CFR

Phân bón KALI ( STANDARD MURIATE OF POTASH PINK COLOR) in bulk. Thành phần: K2O -61% min ( +/- 1 pct poin), Moisture -0.5% max

tấn
340
Cảng Khánh Hội (Hồ Chí Minh)
CFR

NL phân bón rễ: LONG SAN (200kg/kiện)

kg
2,80
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CIF

Phân bón AS xá (Ammonium Sulphate), Nitrogen:20.6% Min., Nguyên liệu sản xuất phân bón NPK

tấn
163,20

Cảng Gò Dầu (Ph­ớc Thái - Đồng Nai)

CFR

Phân bón Sulphate of Potash (SOP)/ Kali Sulphat (K2SO4), hàng mới 100%, hàng bao 50kg/bao

tấn
570
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CFR

Nguyên liệu phân bón Potassium Humate, đóng gói 25kg/bao

tấn
385
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CFR

Phân DAP (Diammonium Phosphate) (NH4)2HPO4, N>=18%, P2O5 >=46%, Trọng l­ợng 50kg/bao, Bao 2 lớp PP/PE do TQSX

tấn
418,86
Cửa khẩu Bát Sát (Lao Cai)
DAP

Phân bón Kali Clorua (Muriate Of Potash - MOP), K2O 60%min, đóng gói 50kg/bao.

tấn
320
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
CFR
(Nguồn: Vinanet/TCHQ)