(giá chỉ mang tính chất tham khảo)

Chủng loại

Đơn giá (USD/Tấn)
Cảng, cửa khẩu
PTTT

Thép ống không hàn dùng dẫn dầu, đ­ờng kính 20-160mm, độ dày 1.5 - 15.0 mm, chiều dài 5-11.5/11.8m. Hàng mới 100%. Tiêu chuẩn API 5L, grade B.

540
Đình Vũ Nam Hải
CFR

Phế liệu mảnh vụn sắt hoặc thép đ­ợc lựa chọn, thu hồi từ các công trình xây dựng, ph­ơng tiện vận tải, máy móc, thiết bị và các sản phẩm khác sau khi đã cắt phá tháo dỡ.

325

Cửa khẩu Vĩnh Hội Đông (An Giang)

DAF

Thép hợp kim dạng que cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, Bo 0.0008% min, không dùng làm thép cốt bê tông và que hàn, dùng kéo dây. Đ­ờng kính: 8.0mm. Tiêu chuẩn: ASTM A510M (SAE1008B). Mới 100%.

478
Cảng Tân Thuận (HCM)
CFR

Thép tấm hợp kim cán phẳng, rộng >600mm, đ­ợc cán nóng, không phủ mạ hoặc tráng, SS400-B: 11.8 x 1500 x 6000 (mm). Hàm l­ợng Boron >=0.0008%. Hàng mới 100%.

522
Hoàng Diệu (HP)
CFR

Thép không hợp kim dạng cuộn, đ­ợc cán nóng, ch­a phủ mạ hoặc tráng, hàng loại 2, quy cách: dày 1.60-1.90mm, rộng 50-560mm

485
Cảng Cát Lái (HCM)
CFR

thép phế liệu dạng đầu mẩu ,tấm ,thanh,que,đ­ợc cắt phá tháo dỡ,loại bỏ tạp chất,đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT,đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT

374
Hoàng Diệu (HP)
CFR

Thép cuộn cán nóng ,ch­a tráng phủ mạ sơn ,hợp kim Bo, SS400B tiêu chuẩn JIS G3101 , hàng mới 100% , kích th­ớc : 3,5mm x1500mm x cuộn

517
Hoàng Diệu (HP)
CFR

Sắt thép phế liệu dạng đoạn, thanh, ống, đầu mẫu (hàng nhập khẩu theo đúng danh mục tại thông t­ 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2014)

398
Cảng Tiên Sa(Đà Nẵng)
CFR

Thép cán nóng dạng tấm, hàng mới 100%, JIS G3101, SS400, ch­a tráng phủ mạ sơn, không hợp kim : 1,4-6,0mm x 600-1500mm x 700-3000mm x kiện

450
GREEN PORT (HP)
CFR

Thép cán nóng dạng cuộn,hàng loại 2, hàng mới 100%, JIS G3101, SS400, ch­a tráng phủ mạ sơn, không hợp kim : 1,2-3,2mm x 600mm trở lên x coils

480
GREEN PORT (HP)
CFR

Thép không hợp kim cán phẳng đ­ợc cán nóng dạng cuộn, ch­a phủ mạ hoặc tráng. Kích th­ớc. (4.75-9.70)mm x (1030-1630)mm x 22Cuộn. Tiêu chuẩn ASTM A1011, loại 2, mới 100%

493
Cảng Thép Miền Nam
CFR

Thép hợp kim cán nóng, ch­a tráng phủ mạ dạng cuộn, tiêu chuẩn SS400B (Hàm l­ợng Bo>0.0008%) Size (mm): 9.80 x 1500 x C - Hàng mới 100%

528
Cảng Tân Thuận (HCM)
CFR

Thép tấm cuộn, không hợp kim, cán nóng S45C JIS G4051 ch­a tráng phủ mạ (4mm x 1219mm x cuộn), mới 100% dùng trong cơ khí chế tạo.

540
Cảng Hải Phòng
CIF

Thép không gỉ dạng cuộn đ­ợc cán nguội 304L/2B, KT: 4.50mm x 1220mm x Coil (mới 100%)

2,375
Cảng Cát Lái (HCM)
CIF

Thép phế liệu HMS1&2 dạng thanh,mảnh,mẩu. Phù hợp QĐ : QCVN31 :2010/BTNMT và TT 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013

350
Đình Vũ Nam Hải
CFR

Thép cán nóng dạng cuộn, hàng mới 100%, GIS G3101, SS400, ch­a tráng phủ mạ sơn, không hợp kim : 1,2-2,02mm x 712-1495mm x coils

530
Cảng Hải An
CFR

Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206

352
Cảng Cát Lái (HCM)
CFR

Thép cán nóng ch­a tráng phủ mạ không hợp kim dạng tấm. Quy cách (2.00 2.30 x 1000 - 1200 x 2000 - 3000)mm. Hàng loại 2. Số l­ợng thực tế 48.526 Tấn.

470
Cảng Cát Lái (HCM)
CFR

Thép không gỉ ch­a gia công quá mức cán nguội dạng cuộn Q/LZBXG 2-2014 L1 2BA (KT: 0.50mm x 1219mm x cuộn). Hàng mới 100%

1,750
Cảng Chùa Vẽ (HP)
CIF

thép phế liệu loại HMS 1&2,thép phế dạng mẩu,mảnh,thanh,và các dạng khác phù hợp với TT01/2013-BTN&MT đáp ứng QCVN 31/2010/BTNMT

366
Tân cảng Hải Phòng
CFR

Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu thanh mảnh đ­ợc cắt phá từ công trình nhà x­ởng, máy móc thiết bị dùng làm nguyên liệu sản xuất. Hàng phù hợp với QCVN 31:2010/BTNMT theo TT 01/2013/BTNMT

345
Tân cảng Hải Phòng
CFR

Dây thép carbon cao, hàm l­ợng cacbon >0.6%, mạ kẽm, dùng làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR), 2.30 mm, không hợp kim, hàng mới 100%

920
Cảng Cát Lái (HCM)
CIF

Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206

351
Cảng Cát Lái (HCM)
CFR

Thép silic kỹ thuật điện,rộng 127mm,dài 457.2mm,dày 0.23-0.35mm,dùng chế tạo một số chi tiết trong các thiết bị điện,hàng mới 100%.

550
Cảng Cát Lái (HCM)
CIF
Nguồn: Vinanet/TCHQ