(VINANET) – Giá quặng sắt kỳ hạn tại Trung Quốc ngày 18/3 giảm 4%, trong bối cảnh gia tăng lo ngại, thắt chặt kiểm soát môi trường, ảnh hưởng đến sản xuất thép và nhu cầu đối với nguyên liệu này ở nước tiêu thụ hàng đầu thế giới.

Các nhà máy thép Trung Quốc bị ảnh hưởng bởi dư cung và nhu cầu tăng trưởng chậm lại ở nước có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới, đối mặt với gia tăng chi phí tuân thủ môi trường, do Bắc Kinh nhằm mục tiêu cải thiện chất lượng không khí.

Giá quặng sắt giao ngay chạm mức thấp nhất kể từ năm 2008, trong bối cảnh dư cung toàn cầu, buộc Fortescue Metals Group Ltd, nhà khai thác mỏ lớn thứ 4 thế giới, thúc đẩy phát hành 2,5 tỉ USD trái khoán lợi suất cao.

Giá quặng sắt giao kỳ hạn tháng 9 tại Sở giao dịch hàng hóa Đại Liên chạm mức thấp 439 NDT (tương đương 70 USD)/tấn – mức thấp nhất đối với hầu hết các hợp đồng kể từ tháng 10/2013. Giá quặng sắt giảm 3,5%, xuống còn 439 NDT/tấn.

Tại Sở giao dịch hàng hóa Singapore, giá quặng sắt giao kỳ hạn tháng 4 giảm gần 3%, xuống còn 55,38 USD/tấn.

“Các nhà đầu tư lo ngại về mục tiêu kiểm soát môi trường ô nhiễm không khí ảnh hưởng nặng nề đến quặng sắt”, Li Wenjing, nhà phân tích tại Industrial Futures Thượng Hải cho biết.

Tiêu chuẩn môi trường nghiêm ngặt và dư công suất đã buộc một nhà sản xuất thép thuộc sở hữu nhà nước tại Trung Quốc có kế hoạch đóng cửa hầu hết các cơ sở sản xuất và sa thải lao động vào cuối tháng này, thúc đẩy mối lo ngại nhiều nhà máy thép có thể đóng cửa trong năm nay.

Vào đầu tháng này, một số nhà máy thép tại tỉnh Sơn Đông đã bị đóng cửa bởi chính quyền địa phương, do không đáp ứng tiêu chuẩn môi trường.

Giá quặng sắt 62% Fe, hợp đồng benchmark giao ngay sang cảng Thiên Tân Trung Quốc giảm 0,9%, xuống còn 57,6 USD/tấn phiên hôm thứ ba (17/3), The Steel Index cho biết. Giá quặng sắt giảm 19% trong năm nay, sau khi giảm 47% trong năm 2014.

170.000 tấn quặng sắt 62% Fe, Australia giao kỳ hạn tháng 5 được bán ở mức 56,5 USD/tấn.

Giá thanh cốt thép và quặng sắt ngày 18/3/2015:

 
Hợp đồng
ĐVT
Giá mới nhất
Thay đổi
% thay đổi
SHFE REBAR OCT5
NDT/tấn
2499
- 15
- 0,6
DALIAN IRON ORE DCE DCIO SEP5
NDT/tấn
439
- 16
- 3,52
SGX IRON ORE FUTURES APR
USD/tấn 
55,38
- 1,46
- 2,57
THE STEEL INDEX 62 PCT INDEX
USD/tấn
57,6
- 0,5
- 0,86
METAL BULLETIN INDEX
USD/tấn
56,95
- 1,95
- 3,31
(1 USD = 6,2373 NDT )
Vũ Lanh
Nguồn: Vinanet/Reuters