(VINANET) – Giá quặng sắt kỳ hạn tại Trung Quốc giảm xuống mức thấp kỷ lục phiên hôm thứ hai (23/3), do dư cung gây áp lực đối với giá, trong khi giá thanh cốt thép đạt mức cao 2 tuần, do chính phủ có kế hoạch thúc đẩy có hiệu quả lĩnh vực thép riêng rẽ.

Giá quặng sắt giao kỳ hạn tháng 9 tại Sở giao dịch hàng hóa Đại Liên giảm xuống còn 427 NDT (tương đương 69 USD)/tấn, mức thấp nhất đối với hầu hết các hợp đồng kể từ tháng 10/2013. Giá quặng sắt giảm 0,9%, xuống còn 432 NDT/tấn.

Nhu cầu thép Trung Quốc chậm chạp và giám sát môi trường thắt chặt hơn, đã đóng cửa một số nhà máy ở nước sản xuất và tiêu thụ hàng đầu thế giới, giảm nhu cầu quặng sắt giao ngay, kéo giá quặng sắt giao ngay xuống mức thấp nhất kể từ đầu năm 2008.

Dự trữ quặng sắt nhập khẩu tại các cảng lớn của Trung Quốc ở mức 99,05 triệu tấn vào tuần trước, sau khi giữ ở trên mức 100 triệu tấn 2 tuần trước đó, Steelhome cho biết.

Có khoảng 70% dự trữ tại cảng thuộc các nhà máy Trung Quốc và số còn lại thuộc sở hữu của các thương nhân, Steelhome cho biết.

Giá quặng sắt giao ngay sang cảng Thiên Tân Trung Quốc tăng gần 1%, lên 55 USD/tấn phiên hôm thứ 6 (20/3), sau khi chạm mức thấp 54,5 USD/tấn tuần trước, The Steel Index cho biết. Giá quặng sắt giảm gần 1/4 trong năm nay, sau khi giảm 47% năm 2014.

Giá quặng sắt giảm đã đẩy các nhà sản xuất nhỏ hơn đứng ngoài thị trường và khiến các nhà khai thác mỏ lớn hơn tìm nguồn tài trợ.

Nhà khai thác mỏ Fortescue Metals Group Australia, tuần trước đã hủy 2,5 tỉ USD nợ, do không cấp thiết tái vốn vay.

Trong tương lai, thép Trung Quốc được thúc đẩy từ một kế hoạch của chính phủ, sẽ xây dựng 3-5 nhà máy thép khổng lồ và gia tăng sản lượng thép thô của 10 nhà sản xuất thép hàng đầu lên hơn 60% trong tổng sản lượng của nước này vào năm 2025.

Hầu hết các hợp đồng thanh cốt thép tại Sở giao dịch Thượng Hải tăng 1,6%, lên 2.527 NDT/tấn, sau khi đạt 2.545 NDT/tấn trước đó.

Giá thanh cốt thép và quặng sắt ngày 23/3/2015:

Hợp đồng
ĐVT
Giá mới nhất
Thay đổi
% thay đổi
SHFE REBAR OCT5
NDT/tấn
2527
+ 40
+ 1,61
DALIAN IRON ORE DCE DCIO SEP5
NDT/tấn
432
- 4
- 0,92
SGX IRON ORE FUTURES APR
NDT/tấn
52,93
+ 0,05
+ 0,09
 THE STEEL INDEX 62 PCT INDEX
USD/tấn
55
+ 0,5
+ 0,92
 METAL BULLETIN INDEX
USD/tấn
54,66
- 0,34
- 0,62
1 USD = 6,2039 NDT
Vũ Lanh
Nguồn: Vinanet/Reuters