Mặt hàng

Giá (đ/kg)

Rau diếp cá

18.000

Rau má

12.000

Rau húng lũi

18.000

Rau dền

10.000

Rau dút

12.000

Rau cần ống (Cần Nước)

13.000

Rau Tần Ô

20.000

Rau muống

8.000

Rau mồng tơi

9.000

Rau ngổ

7.000

Rau ngót

14.000

Mùi tàu

9.000

Rau húng quế

11.000

Cây Xả

10.000

Cải ngọt

10.000

Cải bẹ xanh

12.000

Cải thìa

10.000

Hành lá

24.000

Hẹ lá

10.000

Cà tím dài

11.000

Đậu bắp

9.000

Đậu đũa

8.000

Đậu cove

15.000

Khổ qua (chất lượng)

8.000

Dưa leo (chất lượng)

11.000

Dưa hấu canh (non)

11.000

Bí đao (chất lượng)

10.000

Mướp hương

9.000

Bầu xanh (chất lượng)

10.000

Ớt hiểm

22.000

Củ khoai môn (cao)

25.000

Bí holo ( Bí giống Mỹ)

15.000

Đu đủ miền tây

10.000

Đu đủ miền tây (chín)

12.000

Bí rợ non

19.000

Gừng giống đia phương

52.000

Chuối cao

17.000

Củ Sắn

8.000

Bạc hà xanh

10.000

Chuối xiêm

10.000

Chuối già

11.000

Khoai mỡ

10.000

Củ cải trắng

9.000

Mận đỏ

10.000

Ổi đài loan

9.000

Ổi xá lỵ

10.000

Nguồn/Vinanet/TTGC