Thị trường: Trong tuần 17 (21-27/4/2014), tiêu thụ tôm tăng nhẹ vì giai đoạn từ 29/4 đến 6/5 (tuần lễ vàng) liên tiếp diễn ra các lễ hội, khuyến khích người dân ăn ngoài. Theo các nhà quan sát, tiêu thụ năm nay sẽ không nhiều như các năm khác do tình hình tài chính ở Nhật Bản.

Trong những năm qua, chính phủ Nhật Bản duy trì chính sách đồng yên yếu. Điều này có ảnh hưởng lên giá tôm. Các nhà bán buôn đã đẩy giá tôm xuống, tuy nhiên điều này không đủ để hấp dẫn người tiêu dùng. Giá mua buôn tăng dần nhưng không đủ để thay đổi tình hình. Tồn kho thấp giúp giảm chi phí bảo quản.

Sự khan hiếm một số cỡ tôm chân trắng, đặc biệt từ nước sản xuất tôm lớn – Thái Lan – là cơ hội để tôm cỡ khác thâm nhập thị trường này như tôm chì từ Argentina. Tính đến 31/3/2014, Nhật Bản NK gần 7,5 triệu tấn tôm loại này, so với 6 triệu tấn tôm chân trắng. Giá NK trung bình đạt 1.520 yên/kg so với 974 yên/kg từ Argentina.

Để thúc đẩy tiêu thụ trong tuần lễ vàng, NK tôm chân trắng sẽ bao gồm tôm PUD và HLSO.
Giá tôm được dự đoán sẽ giảm do các nước sản xuất tôm bắt đầu vụ thu hoạch mới.

Khác với những năm trước, một số nước sản xuất tôm (Indonesia, Myanmar và Bangladesh) sẽ trở lại nuôi tôm sú, mặt hàng đang được ưa chuộng ở Nhật Bản.

Giá
Giá tôm sú HLSO tại Nhật Bản, ngày 20/4/2014, USD/kg EXW
HLSO (con/pao)
Việt Nam
Ấn Độ
Indonesia
1,8 kg
1,8 kg
1,8 kg
8/12
23,77 -
             25,07
24,52 +
13/15
20,09 -
 21,79 +
22,34 +
16/20
18,46 -
16,89 -
19,07 +
21/25
17,37 -
16,35 -
18,53 +
26/30
16,29 +
14,17 -
15,26 +
31/35
-
-
-
31/40
14,22 +
11,99 +
13,08 +
36/40
-
-
-
41/50
11,40 -
10,90 +
11,99 +
 
Giá tôm các loại tại Nhật Bản, ngày 20/4/2014, USD/hộp EXW
HLSO
(con/pao)
Tôm thẻ biển
Tôm sú rằn
Tôm chân trắng
PUD
(con/pao)
Tôm chân trắng
Ấn Độ
Indonesia
Ấn Độ
Indonesia
Thái Lan
Thái Lan
2,0 kg
1,8 kg
2,0 kg
1,8 kg
1,8 kg
1,8 kg
8 /12
22,56 -
28,34 -
22,07 +
-
-
21/25
-
13/15
19,62 -
22,89 -
19,13 +
15,81 -
16,89 +
26/30
17,98
16/20
15,21 -
17,98 -
15,7 +
14,17 -
16,35 +
31/40
17,44
21/25
14,72 -
16,89 -
13,24 +
13,62 -
15,26 +
41/50
15,81
26/30
12,75 -
15,26 +
12,26 +
13,08 -
14,17 +
51/60
11,99
31/35
-
-
-
-
-
61/70
11,44
31/40
10,79 -
13,08 +
11,28 +
12,53 -
13,08 +
71/90
10,36
36/40
-
-
-
-
-
-
-
41/50
9,81 -
-
9,81 +
-
11,99 -
-
-
51/60
-
-
-
-
11,44 +
-
-

Nguồn: Vasep