Giá cao su kỳ hạn tại Tokyo hướng tuần giảm khoảng 11%, mức giảm mạnh nhất trong khoảng 5 năm.

Yếu tố cơ bản

Tại Sở giao dịch hàng hóa Tokyo (TOCOM), giá cao su giao kỳ hạn tháng 8 giảm 5,8 yên, hoặc 2,2%, xuống còn 263,6 yên (tương đương 2,34 USD)/kg, sau khi chạm mức thấp nhất kể từ ngày 4/1, ở mức 262,5 yên/kg.

Giá cao su giảm 5,2% trong phiên giao dịch trước đó. Trong tuần, giá cao su giảm khoảng 11%, mức giảm mạnh nhất kể từ tháng 11/2011, và chuỗi giảm mạnh nhất kể từ tháng 1/2014.

Giá cao su kỳ hạn tháng 5 tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải giảm 860 NDT, xuống còn 18.560 NDT (tương đương 2.705 USD)/tấn trong phiên giao dịch qua đêm.

Nhập khẩu cao su tự nhiên của Ấn Độ trong tháng 1/2017 giảm 39%, xuống còn 24.093 tấn so với cùng tháng năm ngoái, Ủy ban cao su nhà nước cho biết, do các nhà sản xuất lốp cao su cắt giảm hoạt động nhập khẩu, bởi giá cao su toàn cầu tăng mạnh.

Doanh số bán ô tô của Mỹ trong tháng 2/2017 sẽ giảm 1% so với cùng tháng năm ngoái.

Tổng thống Donald Trump nói với các giám đốc điều hành công ty lớn của Mỹ ngày thứ năm (24/2), ông có kế hoạch đưa  hàng triệu việc làm trở lại Mỹ, nhưng không đưa ra kế hoạch cụ thể về làm thế nào để đảo ngược sự suy giảm việc làm trong nhiều thập kỷ.

Tin tức thị trường

Đồng đô la Mỹ giảm 0,6% so với đồng yên, xuống mức thấp nhất 2 tuần, xuống còn 112,55 yên, do thiếu nhận thức về cải cách thuế của Mỹ, trong khi biên bản cuộc họp của Cục dự trữ liên bang ít khả quan hơn so với dự kiến, gây áp lực đối với đồng bạc xanh.

Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản giảm ngày thứ sáu (24/2), mặc dù chứng khoán phố Wall tăng phiên trước đó.

Giá dầu tăng ngày thứ năm (23/2),  sau số liệu chính phủ Mỹ cho thấy, dự trữ dầu thô tăng cao, có thể xói mòn động thái cắt giảm sản lượng của OPEC.

Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 23/2

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng
Giá mở cửa
Giá cao
Giá thấp
Giá đóng cửa
17-Apr 
250,3
250,3
250,2
248,5
17-May
253,5
253,5
246
246
17-Jun 
253
253
240,9
246
17-Jul
254
254
242,1
245,9
17-Aug
251
251
245
245,7
17-Sep 
250
250
243,2
245,3
Cao su kỳ hạn TSR20 
Hợp đồng
Giá mở cửa
Giá cao
Giá thấp
Giá đóng cửa
17-Mar
218
218
202,8
207,5
17-Apr
219,3
220
204,9
209,7
17-May
220,3
221,7
205,4
208,9
17-Jun
221,7
222,9
206
210,8
17-Jul
220,8
222,9
206,3
210,9
17-Aug
220,9
223,1
207
210,8
17-Sep 
222,3
222,3
207,3
211,5
17-Oct 
222,6
222,6
208,9
211,9
17-Nov 
220,2
220,2
211,5
212,3
17-Dec 
220,3
220,3
211,5
213,7
18-Jan 
221
221
213
213
18-Feb
223,5
223,5
213
213,9

Nguồn: VITIC/Reuters