Giá cao su kỳ hạn tại Thượng Hải kết thúc giao dịch đêm giảm 25 NDT xuống 11.455 NDT (1.808,49 USD)/tấn.
Đồng USD ở mức khoảng 109,28 yên so với khoảng 109,29 yên ngày thứ năm (26/4).
Giá dầu kỳ hạn Mỹ và Brent giảm khoảng 0,2%.
Chỉ số Nikkei trung bình của Nhật Bản tăng 0,5%.
Giá cao su đóng cửa tại Singapore ngày 26/4

Cao su kỳ hạn RSS3

Hợp đồng
Giá mở cửa
Giá cao
Giá thấp
Giá đóng cửa
18-May 
172,5
174
170
171,2
18-Jun 
174
174
172,5
172,5
18-Jul 
172,5
174
172,5
173,1
18-Aug 
171,7
171,7
171,7
171,5
18-Sep 
169
169
169
170,6
18-Oct 
169
169
169
169,7
18-Dec 
170,5
170,9
170,5
170,7
19-Jan 
171,6
171,6
171,6
171,5
19-Apr 
173,5
174,5
173,5
174
Cao su kỳ hạn TSR20 
Hợp đồng
Giá mở cửa
Giá cao
Giá thấp
Giá đóng cửa
18-May 
138,2
139,8
137,3
139
18-Jun
139,8
140,4
139
139,9
Jul-18 
141,4
141,7
140,5
141,3
18-Aug 
142,8
142,9
141,7
142,8
18-Sep 
144,4
144,5
143,2
144
18-Oct 
145,4
145,8
144,5
145,2
18-Nov 
146,5
146,8
146
146,5
18-Dec 
148,1
148,1
147
147,8
19-Jan
148,5
149,1
148,4
149
19-Feb 
148,8
148,8
148,8
149,7
19-Mar 
149,7
150,6
149,7
150,6
19-Apr 
151,7
151,8
151,4
151,1

Giá cao su tại một số nước sản xuất chủ chốt  ngày 26/4

Mặt hàng

Giá

Cao su Thái RSS3 (T5)

1,73 USD/kg

Cao su Thái STR20 (T5)

1,42 USD/kg

Cao su Malaysia SMR20 (T5)

1,40 USD/kg

Cao su Indonesia SIR20 (T5)

1,40 USD/kg

Cao su Thái Lan USS3

47,8 baht/kg

Cao su Thái 60% mủ (drum/T5)

1.290 USD/tấn

Cao su Thái 60% mủ (bulk/T5)

1.190 USD/tấn


Ghi chú: Mức giá trên được thu thập từ các thương nhân Thái Lan, Indonesia và Malaysia. Đây không phải là mức giá chính thức bởi các cơ quan cao su nhà nước ở những nước này.

Nguồn: VITIC/Reuters