Dự báo cung cầu gạo thế giới của Bộ nông nghiệp Mỹ (USDA) niên vụ 2017/18 trong tháng 11/2017.
Đvt: triệu tấn

2017/18

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

Sản lượng

Nhập khẩu

Nội địa

Xuất khẩu

Thế giới

138,11

481,2

43,33

480,36

44,91

138,94

Mỹ

1,46

5,66

0,78

3,65

3,3

0,95

Các nước còn lại

136,65

475,53

42,55

476,71

41,61

137,99

Nước XK chủ yếu

27,69

163,25

0,55

135

31,9

24,59

Ấn Độ

20,55

107,5

0

98

11,6

18,45

Pakistan

1,28

6,9

0

3,2

3,8

1,18

Thái Lan

4,85

20,4

0,25

11,5

10,2

3,8

Việt Nam

1,01

28,45

0,3

22,3

6,3

1,16

Nước NK chủ yếu

9,96

65,14

12,72

77,4

0,93

9,49

Brazil

0,59

7,82

0,63

7,95

0,6

0,49

EU-27

1,13

2,08

1,9

3,75

0,28

1,08

Indonesia

3,54

37

0,5

37,4

0,02

3,62

Nigeria

1,35

3,65

2,3

6,2

0

1,11

Philippines

2

11,2

1,7

12,9

0

2

Trung Đông

1,03

1,96

3,85

5,95

0

0,88

Nước khác

 

 

 

 

 

Burma

0,65

12,6

0,01

10,2

2,6

0,46

Trung Mỹ và Caribê

0,49

1,65

1,84

3,52

0,03

0,42

Trung Quốc

86,5

144

5,25

142,15

1,1

92,5

Ai Cập

1,47

4,3

0,05

4,4

0,1

1,32

Nhật Bản

2,46

7,6

0,69

8,45

0,06

2,24

Mexico

0,16

0,19

0,85

0,91

0,09

0,2

Hàn Quốc

1,74

3,9

0,41

4,65

0

1,39

Nguồn: VITIC/USDA