Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2016/17 trong tháng 11/2016.

Đvt: triệu tấn

2016/17

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

SL

NK

Ngành TACN

Nội địa

XK

Thế giới

241,03

744,72

169,94

146,89

736,52

174,23

249,23

Mỹ

26,55

62,86

3,4

7,08

35,16

26,54

31,12

Các nước khác

214,48

681,86

166,54

139,81

701,36

147,7

218,12

Nước XK chính

26,42

217,77

7,14

66,6

152,16

75

24,18

Argentina

1,11

14,4

0,01

0,1

6,3

8

1,21

Australia

6,14

28,3

0,15

4

7,46

20,5

6,63

Canada

5,17

31,5

0,49

4,5

9,7

21,5

5,95

EU-27

14,01

143,57

6,5

58

128,7

25

10,38

Nước NK chủ yếu

139,64

197,91

87,38

31,67

271,24

7,34

146,35

Brazil

1,6

6,34

6,2

0,5

10,8

1,5

1,84

Trung Quốc

97,04

128

3,5

15

117

0,8

110,74

Trung Đông

13,82

19,41

17,36

4,61

38,29

0,55

11,75

Bắc Phi

16,47

14,13

28,1

2,28

44,88

0,84

12,98

Pakistan

3,83

25,3

0,03

0,8

24,5

0,9

3,75

Đông Nam Á

5,08

0

21,8

7,49

22,21

0,99

3,69

Các nước khác

 

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

14,54

90

3

4,5

96,14

0,4

11

FSU-12

16,41

131,43

7,52

28,3

79,92

54,64

20,8

Nga

5,6

72

0,5

16

39

30

9,1

Kazakhstan

2,56

16,5

0,06

2,2

7

8,5

3,62

Ukraine

3,25

27

0,03

4,7

11,8

15,5

2,97

Nguồn: VITIC/USDA