Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2018/19 trong tháng 8/2018.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

SL

NK

Ngành TACN

Nội địa

XK

Thế giới

273,07

729,63

181,68

138,45

743,74

183,87

258,96

Mỹ

29,95

51,08

3,67

3,27

31,35

27,9

25,45

Các TT khác

243,13

678,55

178,01

135,19

712,39

155,97

233,51

TT XK chính

25,67

211,5

6,11

61,1

147,2

77,7

18,38

Argentina

0,7

19,5

0,01

0,1

5,7

14,2

0,31

Australia

4,9

22

0,15

4,6

8,1

16

2,95

Canada

5,96

32,5

0,45

4,4

9,4

24,5

5,01

EU-27

14,12

137,5

5,5

52

124

23

10,12

TT NK chủ yếu

167,7

202,62

95,22

35,25

284,92

6,86

173,77

Brazil

1,27

4,7

7,5

0,5

12,1

0,3

1,07

Trung Quốc

126,82

128

4,5

17

122

1,2

136,12

Trung Đông

12,62

18,86

18,46

4,81

39,08

1,14

9,73

Bắc Phi

14,58

21,1

25,95

2,25

45,95

0,69

14,99

Pakistan

4,83

26,3

0,01

1,2

25,3

1,2

4,64

Đông Nam Á

5,47

0

27,4

8,54

26,29

1,07

5,51

Các TT khác

 

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

13,2

97

0,5

5

98

0,4

12,3

SNG -12

18,52

122,54

8,91

26,36

76,64

61,03

12,31

Nga

9,22

68

0,6

16

38

35

4,82

Kazakhstan

2,83

14,5

0,06

2

6,8

8,5

2,09

Ukraine

1,41

25,5

0,03

3

9,2

16,5

1,24

Nguồn: VITIC/USDA