Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2018/19 trong tháng 11/2018.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

SL

NK

Ngành TACN

Nội địa

XK

Thế giới

279

733,51

175,81

140,96

745,8

178,79

266,71

Mỹ

29,91

51,29

3,81

2,99

31,27

27,9

25,84

Các TT khác

249,09

682,23

172

137,97

714,53

150,89

240,88

TT XK chính

27,01

206,1

7,11

62,1

148,3

72,7

19,22

Argentina

1

19,5

0,01

0,1

5,8

14,2

0,51

Australia

5,7

17,5

0,15

5

8,5

11,5

3,35

Canada

6,18

31,5

0,45

4

9

24

5,13

EU-27

14,13

137,6

6,5

53

125

23

10,23

TT NK chủ yếu

171,62

206,61

91,41

35,68

284,76

6,55

178,33

Brazil

1,31

4,8

7,5

0,5

12,1

0,3

1,21

Trung Quốc

131,26

132,5

4

18

123

1,2

143,57

Trung Đông

12,61

18,86

17,8

4,81

39,09

1,04

9,14

Bắc Phi

14,63

21,18

25,7

2,25

45,9

0,69

14,93

Pakistan

4,83

25,5

0,01

1,2

25,3

1

4,03

Đông Nam Á

5,03

0

25

7,94

25,14

1,06

3,83

Các TT khác

 

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

13,2

99,7

0,2

5

98

0,5

14,6

SNG -12

19,86

124,48

8,16

27,76

78,44

61,03

13,04

Nga

10,87

70

0,5

18

40,5

35

5,87

Kazakhstan

2,37

15

0,06

2,2

7

8,5

1,93

Ukraine

1,24

25

0,03

2,4

8,7

16,5

1,06

Nguồn: VITIC/USDA