Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ ngày càng phát triển, kim ngạch xuất nhập khẩu 2 chiều trong 5 tháng đầu năm 2017 đạt 19,96 tỷ USD (tăng 12,8% so với cùng kỳ năm 2016); trong đó, xuất khẩu sang Hoa Kỳ đạt trên 16 tỷ USD (tăng 10%); nhập khẩu trị gía 3,94 tỷ USD (tăng 26,3% so với cùng kỳ năm trước).

Trong số 43 nhóm hàng nhập khẩu chủ yếu từ thị trường Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm nay thì máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là nhóm hàng nhập khẩu đạt kim ngạch lớn nhất, chiếm 29% tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá các loại từ Hoa Kỳ, trị giá 1,14 tỷ USD, tăng mạnh 41,6% so với cùng kỳ; mặt hàng bông đứng thứ 2 về kim ngạch (chiếm 15,8%, trị giá 624,2 triệu USD, tăng 97,3%); thứ 3 là máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng (chiếm 9,2%, đạt 364,5 triệu USD, giảm 5,8%); tiếp đến thức ăn gia súc và nguyên liệu (chiếm 4%, với 161,2 triệu USD, tăng 26,9%.

Nhìn chung, trong 5 tháng đầu năm 2017 hầu hết hàng hóa nhập khẩu từ Hoa Kỳ đều tăng kim ngạch so với cùng kỳ; trong đó đáng chú ý là phế liệu sắt thép, tuy kim ngạch không lớn lắm, đạt 92,1 triệu USD, chiếm 2,3% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hóa từ thị trường này, nhưng so với cùng kỳ năm 2016 thì tăng đột biến gấp gần 15 lần.

Bên cạnh đó, kim ngạch nhập khẩu cũng tăng mạnh trên 100% ở các nhóm hàng như:  Điện thoại các loại và linh kiện (tăng 761,3%, đạt 35,1 triệu USD); sản phẩm khác từ dầu mỏ (tăng 287,5%, đạt 25,4 triệu USD); giấy (tăng 145,9%, đạt 9,8 triệu USD); quặng và khoáng sản (tăng 376,9%, đạt 9,8 triệu USD)

Ngược lại, nhập khẩu mặt hàng lúa mì từ Hoa Kỳ sụt giảm mạnh 96,8% về kim ngạch so với cùng kỳ, chỉ đạt 0,7 triệu USD. Bên cạnh đó, nhóm hàng nguyên phụ liệu thuốc lá và máy vi tính điện tử cũng giảm mạnh, với mức giảm lần lượt là 34,9% và 23% so với cùng kỳ.

Số liệu thống kê sơ bộ của TCHQ nhập khẩu hàng hóa từ Hoa Kỳ 5 tháng đầu năm 2017

ĐVT: USD  

Mặt hàng

5T/2017

5T/2016

+/-(%) 5T/2017 so với cùng kỳ

Tổng kim ngạch

3.944.481.839

3.122.124.720

+26,34

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

1.142.961.538

807.112.550

+41,61

Bông các loại

624.342.073

316.416.203

+97,32

Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác

364.521.910

386.740.852

-5,75

Thức ăn gia súc và nguyên liệu

161.150.688

127.041.806

+26,85

Đậu tương

148.363.900

136.374.588

+8,79

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

132.461.748

117.121.975

+13,10

Chất dẻo nguyên liệu

112.331.575

77.235.496

+45,44

Sản phẩm hóa chất

105.217.239

96.751.232

+8,75

Gỗ và sản phẩm gỗ

100.002.264

89.791.688

+11,37

Phế liệu sắt thép

92.075.561

6.168.714

+1392,62

Phương tiện vận tải khác và phụ tùng

91.292.442

239.003.661

-61,80

Chế phẩm thực phẩm khác

64.065.794

61.788.221

+3,69

Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh

57.578.960

40.661.319

+41,61

Hóa chất

54.701.198

53.575.337

+2,10

Dược phẩm

54.246.328

55.036.353

-1,44

Sản phẩm từ chất dẻo

40.902.577

34.376.930

+18,98

Ô tô nguyên chiếc các loại

37.841.713

34.746.366

+8,91

Điện thoại các loại và linh kiện

35.082.870

4.073.500

+761,25

Sữa và sản phẩm sữa

32.610.447

19.871.828

+64,10

Hàng rau quả

28.325.867

23.954.574

+18,25

Sản phẩm khác từ dầu mỏ

25.446.239

6.567.262

+287,47

Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện

24.265.414

3.262.666

+643,73

Sản phẩm từ sắt thép

21.183.109

25.532.128

-17,03

Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

16.378.776

17.851.541

-8,25

Hàng thủy sản

15.588.196

9.275.561

+68,06

Cao su

15.259.684

8.086.531

+88,70

Vải các loại

13.564.323

12.669.937

+7,06

Sản phẩm từ kim loại thường khác

11.087.297

8.483.319

+30,70

Giấy các loại

9.816.554

3.992.623

+145,87

Quặng và khoáng sản khác

9.814.934

2.058.237

+376,86

Nguyên phụ liệu thuốc lá

8.546.283

13.123.950

-34,88

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

6.519.388

8.490.816

-23,22

Sản phẩm từ cao su

6.101.578

5.540.914

+10,12

Phân bón các loại

5.320.636

3.532.889

+50,60

Dây điện và dây cáp điện

4.998.861

5.156.288

-3,05

Sắt thép các loại

4.409.086

4.677.411

-5,74

Sản phẩm từ giấy

3.888.572

3.421.981

+13,64

Linh kiện, phụ tùng ô tô

3.499.035

3.153.197

+10,97

Kim loại thường khác

3.427.181

4.973.077

-31,09

Dầu mỡ động thực vật

3.395.289

3.215.217

+5,60

Thuốc trừ sâu và nguyên liệu

3.283.978

3.019.726

+8,75

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

1.674.502

1.631.357

+2,64

Lúa mì

690.251

21.489.294

-96,79