Với tính bổ sung cao giữa hai nền kinh tế và nhu cầu hàng hóa ngày càng cao hơn, cộng đồng doanh nghiệp Việt Nam và Mexico đang cho thấy nỗ lực mở rộng thị phần, đa dạng hóa thị trường, góp phần đáng kể cho tốc độ tăng trưởng thương mại song phương.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang thị trường Mexico trong 5 tháng đầu năm 2016: Giày dép các loại; điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện; hàng thủy sản; hàng dệt may; phương tiện vận tải và phụ tùng; cà phê; máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; đồ chơi, dụng cụ thể thao; túi xách, ví, vali, mũ và ôdù; sản phẩm từ chất dẻo; gỗ và sản phẩm gỗ; cao su;… Trong đó mặt hàng đạt trị giá xuất khẩu lớn nhất là điện thoại các loại và linh kiện, trị giá 294,05 triệu USD, tăng 42,66% so với cùng kỳ năm trước.

Đứng thứ hai trong bảng xuất khẩu là nhóm mặt hàng giày dép các loại, trị giá 98,47 triệu USD, tăng 7,7% so với cùng kỳ năm trước. Tiếp đến là nhóm mặt hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện, trị giá 93,04 triệu USD, tăng 39,23% so với cùng kỳ năm trước.

Nhìn chung, hàng hóa xuất khẩu sang Mexico trong 5 tháng đầu năm 2016 đều tăng kim ngạch so với cùng kỳ năm ngoái; trong đó xuất khẩu tăng mạnh ở các nhóm hàng: Điện thoại các loại và linh kiện. Với việc tăng trưởng xuất khẩu mạnh mặt hàng điện thoại các loại và linh kiện đã góp phần thúc đẩy tăng trưởng chung kim ngạch xuất khẩu sang thị trường Mêhicô.

Số liệu sơ bộ từ TCHQ về xuất khẩu sang Mexico 5 tháng đầu năm 2016

Mặt hàng XK

Trị giá (USD)

Trị giá (USD)

+/-(%)

5Tháng/2016

5Tháng/2015

Trị giá

Tổng

735.598.476

585.342.699

+25,67

Điện thoại các loại và linh kiện

294.050.593

206.125.023

+42,66

Giày dép các loại

98.479.567

91.436.706

+7,7

Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện

93.044.962

66.828.415

+39,23

Cà phê

40.718.333

10.229.652

+298,04

Hàng dệt may

35.472.530

33.484.969

+5,94

Phương tiện vận tải và phụ tùng

34.605.019

41.624.316

-16,86

Hàng thủy sản

32.263.574

39.293.867

-17,89

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

30.809.416

26.505.669

+16,24

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

8.185.343

7.111.604

+15,1

Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù

4.808.346

4.813.237

-0,1

Sp từ chất dẻo

4.802.586

5.750.005

-16,48

Gỗ và sp gỗ

4.521.767

2.864.345

+57,86

Cao su

720.226

797.491

-9,69