Quan hệ Việt Nam – Hàn Quốc ngày càng phát triển, năm 2015 là một năm rất thành công của quan hệ Việt Nam – Hàn Quốc. Thương mại giữa hai nước tăng nhanh, trong bối cảnh thương mại toàn cầu nói chung và của Hàn Quốc nói riêng đi xuống thì kim ngạch thương mại giữa Việt Nam và Hàn Quốc lại tăng lên. Năm 2015, tổng kim ngạch thương mại song phương giữa hai nước đã đạt 36 tỷ USD, tăng 23% so với năm 2014.

Trong 6 tháng đầu năm nay, thương mại 2 chiều đã đạt 19,9 tỷ USD (tăng 14,4% so với cùng kỳ năm 2015); trong đó xuất sang Hàn Quốc đạt 5,1 tỷ USD (tăng 40,2%) và nhập khẩu từ Hàn Quốc 14,8 tỷ USD (tăng 7,6%).

Việt Nam xuất khẩu sang Hàn Quốc chủ yếu là: điện thoại và linh kiện; hàng dệt may; máy vi tính, điện tử và linh kiện; hàng thủy sản; gỗ và sản phẩm gỗ; giày dép...

Nhóm hàng điện thoại các loại và linh kiện đứng đầu về kim ngạch, với 1,33 tỷ USD trong 6 tháng đầu năm, chiếm 26% tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa các loại sang Hàn Quốc, tăng 224% so với cùng kỳ năm trước. Dệt may là nhóm hàng đứng thứ hai về kim ngạch với 875,7 triệu USD, tăng 15,7%, chiếm 17%. Tiếp đến máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 551,7 triệu USD, chiếm 10,8%, tăng 80%.

Xét về mức tăng trưởng xuất khẩu sang Hàn Quốc so với cùng kỳ năm trước, thì thấy hầu hết các loại hàng hóa xuất khẩu 6 tháng đầu năm nay đều đạt mức tăng trưởng dương về kim ngạch so cùng kỳ; trong đó kim ngạch tăng mạnh ở một số nhóm hàng như: Xăng dầu (tăng 413,6%, đạt 14,1 triệu USD); điện thoại các loại và linh kiện (tăng 224%, đạt 1,33 tỷ USD) ; sắt thép (tăng 90%, đạt 43 triệu USD); máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện (tăng 80%, đạt 551,7 triệu USD); sản phẩm hoá chất (tăng 74%, đạt 38,9 triệu USD); bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc (tăng 70%, đạt 18,5 triệu USD).

Về đầu tư của Hàn Quốc vào Việt Nam 7 tháng đầu năm 2016; trong số 65 quốc gia và vùng lãnh thổ có dự án đầu tư tại Việt Nam, thì Hàn Quốc dẫn đầu với tổng vốn đầu tư đăng ký cấp mới và tăng thêm là 4,209 tỷ USD, chiếm 32,5% tổng vốn đầu tư vào Việt Nam.

Số liệu thống kê sơ bộ của TCHQ về xuất khẩu sang Hàn Quốc 6 tháng đầu năm 2016

ĐVT: USD

Mặt hàng

6T/2016

6T/2015

+/- (%) 6T/2016 so với cùng kỳ

Tổng kim ngạch

5.126.212.767

3.656.603.513

+40,19

Điện thoại các loại và linh kiện

1.334.734.759

411.906.159

+224,04

Hàng dệt may

875.679.883

756.939.888

+15,69

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

551.685.418

306.572.049

+79,95

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

290.457.290

204.330.183

+42,15

Gỗ và sản phẩm gỗ

276.830.343

236.052.608

+17,27

Hàng thuỷ sản

258.731.331

260.964.999

-0,86

Giày dép các loại

168.973.750

167.191.506

+1,07

Phương tiện vận tải và phụ tùng

130.528.587

151.687.346

-13,95

Xơ sợi dệt các loại

117.029.831

96.865.310

+20,82

Máy ảnh,máy quay phim và linh kiện

85.388.499

73.251.937

+16,57

Túi xách, va li, mũ, ô dù

62.013.814

52.813.726

+17,42

sản phẩm từ chất dẻo

60.289.442

38.310.492

+57,37

Dầu thô

46.054.003

56.444.362

-18,41

Hàng rau qủa

44.633.582

35.430.452

+25,98

Sắt thép các loại

43.043.313

22.370.809

+92,41

Dây điện và dây cáp điện

41.820.240

33.088.245

+26,39

Sản phẩm từ sắt thép

39.483.113

37.618.320

+4,96

Sản phẩm hoá chất

38.927.242

22.391.766

+73,85

Kim loại thường khác và sản phẩm

38.738.527

53.814.262

-28,01

Vải mành, vải kỹ thuật khác

33.027.863

37.305.008

-11,47

Nguyên phụ liệu dệt may da giày

31.235.629

29.311.149

+6,57

Cà phê

27.641.311

29.421.520

-6,05

Hạt tiêu

24.574.255

23.988.264

+2,44

Cao su

19.655.610

18.562.425

+5,89

Bánh kẹo và sản phẩm từ ngũ cốc

18.478.524

10.889.522

+69,69

sản phẩm từ cao su

17.589.053

16.636.301

+5,73

Xăng dầu

14.114.065

2.747.930

+413,63

Hoá chất

13.507.604

10.875.008

+24,21

Sắn và sản phẩm từ sắn

11.760.288

16.268.655

-27,71

Đồ chơi,dụng cụ thể thao và bộ phận

11.370.312

9.089.661

+25,09

Thuỷ tinh và sản phẩm từ thủy tinh

9.038.234

6.642.038

+36,08

Phân bón các loại

8.688.681

21.296.921

-59,20

Thức ăn gia súc

8.258.705

7.912.623

+4,37

sản phẩm gốm, sứ

7.472.523

9.149.841

-18,33

Đá qúi, kim loại quí và sản phẩm

7.363.200

5.138.409

+43,30

Sản phẩm mây, tre, cói thảm

6.153.450

4.731.474

+30,05

Chất dẻo nguyên liệu

4.127.036

5.239.435

-21,23

Giấy và các sản phẩm từ giấy

4.003.104

4.253.232

-5,88

Than đá

2.642.650

15.071.689

-82,47

Quặng và khoáng sản khác

1.675.240

5.537.483

-69,75