Việt Nam xuất khẩu than đá chủ yếu sang các quốc gia và vùng lãnh thổ như Nhật Bản, Malaysia, Thái Lan, Hàn Quốc, Indonesia… trong đó Nhật Bản là thị trường có lượng than xuất khẩu cao nhất, 790,2 nghìn tấn chiếm 48,1% tổng lượng xuất, trị giá 97,4 triệu USD, tăng 87,44% về lượng và tăng 138,95% về trị giá so với cùng kỳ. Đứng thứ hai là thị trường Malaysia với lượng xuất 172,3 nghìn tấn, trị giá 38,8 triệu USD, tăng gấp hơn 2 lần về lượng và 3,6 lần về trị giá; kế đến là thị trường Thái Lan và Hàn Quốc...
Nhìn chung, 10 tháng đầu năm nay lượng than đá xuất sang các thị trường phần lớn đều tăng trưởng, chiếm 77,7% và ngược lại thị trường với lượng xuất suy giảm chiếm 22,2%.
Đặc biệt, trong thời gian này thị trường Lào tăng nhập khẩu than đá từ Việt Nam, tuy lượng than nhập chỉ chiếm 3,4% nhưng so với cùng kỳ 2016 tăng gấp hơn 18,5 lần về số lượng và gấp hơn 18,1 lần về trị giá so với cùng kỳ.
Đáng chú ý, lượng than xuất sang thị trường Thái Lan cũng có tốc độ tăng trưởng khá, tăng gấp hơn 5 lần về lượng và gấp hơn 4,8 lần về trị giá, tương ứng với 121,6 nghìn tấn, trị giá 11,9 triệu USD. Bên cạnh đó lượng than xuất khẩu sang một số thị trường có tốc độ tăng trên 100% như Hàn Quốc, Đài Loan (Trung Quốc).
Ngoài ra xuất khẩu than sang Indonesia và Philippines suy giảm, với lượng giảm tương ứng 22,42% và 74,16% với 60,8 nghìn tấn và 27,5 nghìn tấn.
Đặc biệt, so với cùng kỳ năm 2016 thị trường xuất khẩu than đá 10 tháng 2017 có thêm thị trường Trung Quốc với lượng xuất 16,2 nghìn tấn, trị giá 1,1 triệu USD.
Thị trường xuất khẩu than đá 10 tháng 2017

 

Thị trường

10 tháng 2017

So sánh cùng kỳ

năm 2016(%)

Tấn

USD

Lượng

Trị giá

Tổng

1.640.746

219.825.786

106,5

171,00

Nhật Bản

790.291

97.409.488

87,44

138,95

Malaysia

172.348

38.800.027

107,63

262,70

Thái Lan

121.610

11.985.630

400,78

382,05

Hàn Quốc

100.233

11.136.079

148,21

164,67

Indonesia

60.852

7.187.933

-22,42

-25,61

Ấn Độ

59.525

8.817.401

263,69

351,04

Lào

57.274

4.956.177

1.754,73

1.719,66

Đài Loan

48.587

8.957.921

100,89

225,55

Philippines

27.528

2.592.640

-74,16

-63,17

 (tính toán số liệu thống kê TCHQ)