Dự báo cung cầu lúa mì thế giới của Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA)  niên vụ 2019/20 trong tháng 6/2019.

Đvt: triệu tấn

Thị trường

Dự trữ đầu vụ

Cung

Tiêu thụ

Dự trữ cuối vụ

SL

NK

Ngành TACN

Nội địa

XK

Thế giới

276,57

780,83

179,98

152,56

763,06

185,4

294,34

Thế giới trừ TQ

136,58

648,83

176,48

131,56

635,06

184,1

148,15

Mỹ

29,99

51,78

3,81

3,81

31,92

24,49

29,16

Các TT khác

246,59

729,05

176,17

148,75

731,14

160,9

265,18

TT XK chính

29,7

338,8

6,69

89,45

204,05

134,5

36,63

Argentina

1,39

20

0,01

0,05

5,95

14

1,45

Australia

4,81

22,5

0,15

5,5

9

13,5

4,96

Canada

4,77

34,5

0,45

4,5

9,5

24

6,22

EU-27

9,61

153,8

5,5

56,5

128

26,5

14,41

Nga

7,73

78

0,5

19

41,5

37

7,73

Ukraine

1,38

30

0,08

3,9

10,1

19,5

1,86

TT NK chủ yếu

182

204,97

116,89

40,46

301,48

12,85

189,52

Bangladesh

0,69

1,1

6,5

0

7,3

0

0,99

Brazil

1,49

5,3

7,5

0,5

12,2

0,6

1,49

Trung Quốc

139,99

132

3,5

21

128

1,3

146,19

Nhật Bản

1,06

0,95

5,9

0,7

6,5

0,28

1,13

Bắc Phi

15,87

18,87

27,4

2,25

46,65

0,69

14,8

Nigeria

0,2

0,06

5,3

0,05

4,96

0,4

0,2

Trung Đông

11,24

22,46

17,39

3,92

39,01

0,72

11,36

Đông Nam Á

5,08

0

28,3

8,94

26,92

1,07

5,4

Các TT khác

 

 

 

 

 

 

 

Ấn Độ

17,64

101,2

0,02

5,5

97

0,5

21,36

Kazakhstan

1,29

13,8

0,06

1,8

6,6

7,5

1,05

Nguồn: VITIC/USDA