Tăng (giảm) tính theo phần trăm, so với cùng kỳ năm trước.

            

Tấn

Tháng 5/2017

5 tháng đầu 2017

+/- (%)

USD/tấn

Tấn

+/- (%)

NHẬP KHẨU

486.129

12,27

447,51

1.815.596

2,46

Từ:

 

 

 

 

 

Việt Nam

294.872

73,22

451,21

975.576

30,07

Thái Lan

161.308

30,21

444,59

577.540

20,78

Campuchia

12.063

84,15

501,04

92.476

62,97

Pakistan

9.355

-92,72

340,1

129.146

-71,18

Lào

4.191

1.679,45

492,47

8.144

92,19

Myanmar

2.741

-21,67

362,11

30.765

-8,13

Nga

1.499

-

250

1.585

70,24

Mỹ

-

-

-

2

18.040

Canada

-

-

-

5

-

Hàn Quốc

-

-

-

109

-20,48

Nhật Bản

-

-100

-

114

96,68

Đài Loan (TQ)

-

-100

-

34

-67,5

Cảng:

 

 

 

 

 

Thâm Quyến

163.643

8,06

467,18

707.004

-0,53

Hoàng Phố

106.233

-1,46

442,38

415.453

-4,65

Quảng Châu

38.319

33,17

419,88

127.560

-5,45

Ningbo

37.202

87,57

442,54

135.456

70,49

Vũ Hán

28.139

22,34

443,54

113.365

78,77

Trường Sa

23.081

36,45

419,86

46.369

5,12

Hạ Môn

18.433

91,76

461,15

53.615

44,02

Nam Kinh

10.872

-30,08

443,67

40.729

11,89

Phúc Châu

9.899

41,02

422,83

35.119

-3,56

Trùng Khánh

9.567

314,84

456,83

29.872

206,19

Haikou

8.898

86,74

421,18

21.693

31,72

Hợp Phì

8.172

20,27

400,45

24.104

21,51

Nam Xương

5.041

-58,52

395,15

11.371

-73,77

Thiên Tân

4.557

-0,25

507,72

20.180

50,11

Côn Minh

4.165

-34,6

396,87

7.952

-62,55

Thượng Hải

3.500

19,5

525,27

10.474

-6,78

Trạm Giang

3.000

-18,92

444,26

7.225

-59,23

Cáp Nhĩ Tân

1.499

-

250

1.499

61,01

Qingdao

1.088

-

439,33

1.318

305,54

Nam Ninh

500

-94,4

500,45

4.464

-87,36

Sán Đầu

200

-

501,5

200

-22,48

Đại Liên

121

-

1.181,51

463

-71,92

Tế Nam

-

-

-

7

-

Trịnh Châu

-

-

-

18

-

Trường Xuân

-

-

-

86

-

XUẤT KHẨU

186.966

366,85

376,43

419.166

287,21

Tới:

 

 

 

 

 

Bờ Biển Ngà

75.000

-

312,34

121.200

-

Thổ Nhĩ Kỳ

24.000

-

331,33

34.375

-

Liberia

23.000

-

314

23.500

-

Guinea-Bissau

22.000

-

292,09

22.000

-

Sierra Leone

8.000

142.757,14

291

28.755

513.382,14

Hàn Quốc

7.000

-62,65

729,87

90.040

64,24

Kenya

5.000

-

798,96

5.000

-

Philippines

4.607

153

410,82

6.560

147,74

Nam Phi

4.500

-

320

4.550

-

CHDCND Triều Tiên

3.547

195,23

578,92

6.253

182,84

Nam Sudan

1.500

-

799,35

1.500

-11,76

Gambia

1.308

-

799,35

1.308

-

Nigeria

1.250

-

799,35

1.250

-

Mông Cổ

1.182

-34,25

485,78

2.372

-30,14

Hong Kong

1.115

-24,35

786,63

5.386

-24,21

Madagascar

1.000

-

799,35

1.000

-

Sao Tome & Principe

1.000

-

747,13

1.000

-

Pakistan

368

-66,02

2.313,84

5.173

-36,83

Marốc

325

-

421,7

325

-

Nhật Bản

260

-97,88

1.012,27

1.700

-93,13

Nga

223

-17,77

713,28

828

15,74

Việt Nam

160

-54,85

1.941,64

536

-16,12

Fed S Micronesia

137

-

479,5

220

-

Mỹ

128

27,06

1.530,91

419

1,66

Marshall Islands

100

-

471,91

324

-

UAE

75

-

870

75

-

Canada

43

-60,3

1.025,67

226

-26,97

Singapore

39

-

1.638,31

39

-

Australia

35

-

849,83

126

1,95

Tuvalu

20

-

484,8

41

-

Britain

20

-

914,95

20

13,01

New Zealand

18

-

826,22

35

100

Cameroon

5

-

3.519,6

34

1.960,61

Bỉ

-

-

-

21

-

Albania

-

-

-

100

-

Italy

-

-

-

3

-

Hà Lan

-

-100

-

70

0

Indonesia

-

-100

-

1.607

97,34

Ấn Độ

-

-

-

22

16.836,92

CH Síp

-

-

-

21

-

Li băng

-

-

-

3.250

-

Croatia

-

-

-

250

-

Algeria

-

-

-

50

-

Mozambique

-

-

-

21.999

-

Namibia

-

-

-

2.500

-

Angola

-

-

-

4

-

Ai Cập

-

-

-

500

-

CH Trung Phi

-

-

-

802

-

Burundi

-

-

-

4.762

-

Sudan

-

-

-

250

-

Uganda

-

-

-

1.500

24.900

Macau

-

-

-

100

-30,56

Nepal

-

-

-

110

100,05

Sri Lanka

-

-

-

25

-

Senegal

-

-

-

15.000

-

Saudi Arabia

-

-

-

50

-

Cảng:

 

 

 

 

 

Đại Liên

126.233

289,24

352,07

273.998

210,54

Nam Kinh

41.500

82.900

299,72

95.697

8.965,18

Thượng Hải

11.106

692,91

804,78

33.265

517,08

Thâm Quyến

3.510

84,65

402,19

6.502

73,27

Trường Xuân

1.628

15,25

557,68

3.904

40,82

Qingdao

1.040

-

435

1.040

-

Thiên Tân

713

-52,13

561,23

1.371

-53,56

Hohhot

470

51,61

370,64

1.005

131,03

Cáp Nhĩ Tân

180

200

700

435

625

Côn Minh

160

-35,52

1.941,64

262

-36,56

Vũ Hán

149

-25,35

3.274,15

632

-60,51

Urumqi

144

-

880,42

159

217,08

Hợp Phì

77

-68,39

1.737,32

366

-52,44

Sán Đầu

57

-

501,75

57

-

Nam Ninh

-

-100

-

274

16,03

Lhasa

-

-

-

110

100

Ningbo

-

-100

-

90

-71,33

Nguồn: VITIC/Reuters