Giá thép kỳ hạn tại Thượng Hải tăng phiên thứ tư liên tiếp trong hôm thứ ba (22/3), do nhu cầu mùa vụ tại thị trường tiêu thụ hàng đầu – Trung Quốc – được cải thiện, hậu thuẫn giá nguyên liệu quặng sắt.

Giá quặng sắt giao ngay tăng lên 60 USD/tấn trong tuần qua, hồi phục sau khi giảm 18% từ mức đỉnh điểm 9 tháng đạt được hồi đầu tháng 3. Giá nguyên liệu sản xuất thép tăng hơn 35% trong năm nay, mức tăng mạnh nhất trong số các hàng hóa.

Tuy nhiên, giá quặng sắt kỳ hạn tại Đại Liên thoái lui hôm thứ ba (22/3), sau khi tăng khoảng 6% trong 2 tuần qua.

Tại Sở giao dịch kỳ hạn Thượng Hải, xây dựng sử dụng thanh cốt thép giao kỳ hạn tháng 10 đóng cửa tăng 0,6%, lên 2.158 NDT (tương đương 332,48 USD)/tấn. Giá thanh cốt thép đạt mức cao nhất gần 9 tháng, ở mức 2.210 NDT/tấn hôm thứ hai (21/3).

“Tôi nghĩ chu kỳ hồi phục giá này được hậu thuẫn bởi nhu cầu được cải thiện”, Richard Lu, nhà phân tích tại công ty tư vấn CRU, Bắc Kinh cho biết.

Thời tiết ấm hơn thường thúc đẩy hoạt động xây dựng tại Trung Quốc từ tháng 3 đến tháng 5, khiến nhu cầu thép gia tăng. Giá thanh cốt thép giao ngay tại Thượng Hải đạt mức khoảng 2.350 NDT/tấn, tăng khoảng 300 NDT/tấn so với cuối tháng 2/2016, Lu cho biết.

“Với mức giá này, một số nhà máy thép thu lợi nhuận và một vài trong số họ khởi động lại hoặc sẽ tăng sản lượng”, ông cho biết.

Dự trữ sản phẩm thép bởi các thương nhân Trung Quốc giảm xuống còn 11,71 triệu tấn tính đến hôm 18/3, so với mức 12,09 triệu tấn tuần trước đó, ngành công nghiệp tư vấn Mysteel cho biết.

Giá quặng sắt giao kỳ hạn tháng 9 tại Sở giao dịch hàng hóa Đại Liên giảm 1,7%, xuống còn 416,5 NDT/tấn. Giá quặng sắt kỳ hạn tại Sở giao dịch hàng hóa Singapore cũng suy giảm.

Giá quặng sắt giao ngay sang cảng Thiên Tân Trung Quốc tăng 3%, lên 58 USD/tấn, The Steel Index cho biết.

Giá quặng sắt giao ngay, hợp đồng benchmark tăng kỷ lục 19,5% hôm 7/3.

Giá thanh cốt thép và quặng sắt ngày 22/3/2016:
 Hợp đồng
ĐVT
Giá mới nhất
Thay đổi
% thay đổi
SHFE REBAR OCT6
NDT/tấn
2158
+ 13
+ 0,61
DALIAN IRON ORE DCE DCIO SEP6
NDT/tấn

416,5

- 7
- 1,65
SGX IRON ORE FUTURES MAY 
USD/tấn

55

- 0,43
- 0,78
THE STEEL INDEX 62 PCT INDEX 
USD/tấn

58

+ 1,7
+ 3,02
METAL BULLETIN INDEX
USD/tấn

58,82

+ 1,32
+ 2,3
1 USD = 6,4906 NDT