Ở nhóm thép, HRC là mặt hàng đáng chú ý nhất, tăng 0,93% lên 1.300 USD/T, nâng mức tăng trong tháng lên 6,12%, từ đầu năm lên 39,04% và so với cùng kỳ lên 56,63%. Thép phế liệu cũng tăng 4,94% trong tháng và 10,53% từ đầu năm, cho thấy giá một số sản phẩm và nguyên liệu thép đang duy trì xu hướng tích cực.
Quặng sắt tiếp tục phục hồi nhẹ, với giá tại Trung Quốc tăng 0,28% lên 717,5 CNY/T và tăng 1,27% trong tuần. Tuy nhiên, mức giảm 9,12% từ đầu năm cho thấy đà phục hồi hiện vẫn chưa đảo ngược hoàn toàn xu hướng giảm trước đó.
Lithium là điểm đáng chú ý ở chiều ngược lại: dù tăng 0,83% trong phiên lên 134.300 CNY/T, giá vẫn giảm 5,59% trong tuần và 11,44% trong tháng. Hydroxit cobalt cũng giảm mạnh 19,80% trong tháng và 32,80% từ đầu năm.
Trong nhóm kim loại quý, vàng giảm nhẹ 0,39% trong phiên nhưng vẫn tăng 1,57% trong tuần; bạch kim giảm 0,24%. Nhìn chung, diễn biến nổi bật đầu tuần tập trung ở đà tăng của đồng, bạc và HRC, trong khi lithium và cobalt tiếp tục chịu sức ép giảm giá.
Bảng giá kim loại ngày 21/9/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4366.40
|
17.05
|
-0.39
|
1.57
|
-6.13
|
1.08
|
16.53
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
66.415
|
0.179
|
0.27
|
5.05
|
-3.65
|
-6.79
|
50.76
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6.6496
|
0.0346
|
0.52
|
5.03
|
0.66
|
17.01
|
44.86
|
|
Thép
CNY/T
|
3109.00
|
10.00
|
0.32
|
0.06
|
1.17
|
0.42
|
0.45
|
|
Lithium
CNY/T
|
134300
|
1,100
|
0.83
|
-5.59
|
-11.44
|
13.33
|
82.72
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
717.50
|
2.00
|
0.28
|
1.27
|
0.21
|
-9.12
|
-11.15
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1802.00
|
4.4
|
-0.24
|
1.22
|
-4.64
|
-12.97
|
26.50
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2602.56
|
0.00
|
0.00
|
-0.34
|
2.61
|
8.30
|
20.21
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
97.57
|
0.15
|
0.15
|
-0.46
|
2.52
|
-8.92
|
-7.46
|
|
Silicon
CNY/T
|
8435.00
|
55.00
|
0.66
|
-0.65
|
-2.43
|
-3.87
|
-5.54
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
404.00
|
0.50
|
0.12
|
2.02
|
4.94
|
10.53
|
19.53
|
|
Titan
CNY/KG
|
43.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
-2.25
|
-5.43
|
-11.22
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1300.00
|
12.00
|
0.93
|
2.04
|
6.12
|
39.04
|
56.63
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23765.00
|
25.00
|
-0.11
|
2.19
|
2.46
|
9.16
|
17.07
|
|
Hydroxit cobalt
USD/MT
|
38635.97
|
0.00
|
0.00
|
-2.50
|
-19.80
|
-32.80
|
7.90
|