Ở nhóm kim loại công nghiệp, đồng giảm nhẹ 0,14%, trong khi thép tăng 0,13% và silicon tăng 0,53%. Đồng vẫn duy trì mức tăng 15,48% từ đầu năm và tăng 35,91% so với cùng kỳ, cho thấy xu hướng dài hạn vẫn tích cực dù diễn biến ngắn hạn chịu áp lực điều chỉnh.
Đáng chú ý nhất là liti, với mức giảm 5,11% trong phiên, đồng thời giảm 5,99% trong tuần và 20,28% trong tháng. Tuy nhiên, so với đầu năm, giá liti vẫn tăng 6,62% và cao hơn 71,79% so với cùng kỳ. Diễn biến này cho thấy mức điều chỉnh gần đây khá mạnh sau giai đoạn tăng giá trước đó.
Thị trường quặng sắt tiếp tục chịu áp lực. Quặng sắt định giá bằng CNY giảm 0,43% trong phiên, trong khi quặng sắt USD giảm 0,14%. Tính từ đầu năm, hai mặt hàng này lần lượt giảm 11,08% và 9,53%, cho thấy xu hướng suy yếu vẫn chi phối thị trường quặng sắt.
Trong nhóm thép, HRC nổi bật với mức tăng 40,33% từ đầu năm và 64,01% so với cùng kỳ, dù giá trong phiên giảm 0,60%. Nhôm phế liệu cũng duy trì mức tăng 5,33% trong tháng và 8,72% từ đầu năm. Ngược lại, hydroxit coban giảm mạnh 18,62% trong tháng và 33,77% từ đầu năm, phản ánh diễn biến yếu hơn đáng kể so với nhiều mặt hàng kim loại khác.
Bảng giá kim loại ngày 29/9/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4.135,93
|
+20,95
|
0,51
|
-5,22
|
-6,86
|
-4,24
|
7,19
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
60,640
|
+0,013
|
0,02
|
-9,56
|
-8,84
|
-14,90
|
29,96
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6,5602
|
+0,0093
|
-0,14
|
-2,92
|
-0,48
|
15,48
|
35,91
|
|
Thép
CNY/T
|
3.107,00
|
+4,00
|
0,13
|
0,00
|
-0,54
|
0,36
|
3,39
|
|
Liti
CNY/T
|
126.350
|
-6.800
|
-5,11
|
-5,99
|
-20,28
|
6,62
|
71,79
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
702,00
|
+3,00
|
-0,43
|
-0,85
|
-3,44
|
-11,08
|
-10,06
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1.699,60
|
+24,50
|
-1,42
|
-6,90
|
-5,27
|
-17,89
|
6,50
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2.612,48
|
+1,10
|
-0,04
|
0,21
|
5,33
|
8,72
|
24,21
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
96,92
|
+0,14
|
-0,14
|
-0,61
|
0,91
|
-9,53
|
-8,00
|
|
Silicon
CNY/T
|
8.485,00
|
+45,00
|
0,53
|
0,41
|
-3,14
|
-3,30
|
-2,13
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
402,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,62
|
2,94
|
9,99
|
18,76
|
|
Titan
CNY/KG
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-5,43
|
-10,31
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1.312,10
|
+7,90
|
-0,60
|
-0,37
|
9,80
|
40,33
|
64,01
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23.660,00
|
+25,00
|
-0,11
|
-0,65
|
1,26
|
8,68
|
17,36
|
|
Hydroxit coban
USD/MT
|
38.078,20
|
0,00
|
0,00
|
-1,44
|
-18,62
|
-33,77
|
0,78
|