Trong nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, polypropylene giảm mạnh nhất, xuống còn khoảng 10.212 CNY/tấn, giảm 3,30% trong ngày. Giá polyethylene lùi về khoảng 9.371 CNY/tấn, giảm 2,79%; polyvinyl giảm 1,39%, còn khoảng 5.196 CNY/tấn. Tuy nhiên, xét từ đầu năm đến nay, cả ba mặt hàng vẫn tăng lần lượt 19,12%, 14,43% và 5,91%.
Giá cao su tổng hợp giảm 1,23%, xuống khoảng 16.708 CNY/tấn. Trong khi đó, soda ash ổn định ở mức 1.010 CNY/tấn, nhưng giảm 3,81% từ đầu năm và thấp hơn 19,20% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm kim loại, giá nhôm giảm 1,60%, xuống khoảng 3.045 USD/tấn; kẽm giảm 0,92%, còn 3.758 USD/tấn; chì giảm 0,38%, xuống 1.879 USD/tấn. Niken giảm nhẹ 0,11%, còn khoảng 15.278 USD/tấn. Ngược lại, thiếc tăng 1,61%, lên khoảng 49.659 USD/tấn, dù vẫn giảm 8,57% trong một tháng.
Một số nguyên liệu khác ít biến động. Giá bitumen giảm 0,51%, xuống khoảng 4.890 CNY/tấn; coban tăng nhẹ 0,04%, lên 33.525 USD/tấn. Giá molypden giữ ở mức 598 CNY/kg, phốt pho ở mức 1.019 CNY/tấn. Palladium giảm 0,32%, xuống khoảng 931 USD/ounce, trong khi rhodium ổn định quanh 9.125 USD/ounce.

Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 4/11

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm (%)

So với cùng kỳ (%)

Bitumen (CNY/tấn)

4.890

-0,51

-6,57

0,43

61,07

55,68

Coban (USD/tấn)

33.525

0,04

-3,16

-14,58

-37,17

-30,98

Chì (USD/tấn)

1.879

-0,38

-1,21

0,26

-6,33

-7,14

Nhôm (USD/tấn)

3.045

-1,60

-1,78

-2,58

1,63

6,39

Thiếc (USD/tấn)

49.659

1,61

-2,66

-8,57

22,45

37,76

Kẽm (USD/tấn)

3.758

-0,92

-2,96

0,25

20,18

22,68

Niken (USD/tấn)

15.278

-0,11

-2,69

-2,44

-8,87

1,66

Molypden (CNY/kg)

598

0,00

0,00

-3,71

32,04

22,56

Palladium (USD/ounce)

931

-0,32

-8,28

-21,05

-43,69

-34,74

Rhodium (USD/ounce)

9.125

0,00

0,55

1,39

-0,55

14,78

Phốt pho (CNY/tấn)

1.019

0,00

0,00

-0,20

-0,59

-0,59

Polyethylene (CNY/tấn)

9.371

-2,79

1,72

14,43

48,75

37,85

Polyvinyl (CNY/tấn)

5.196

-1,39

-0,31

5,91

14,63

13,15

Polypropylene (CNY/tấn)

10.212

-3,30

0,30

19,12

63,79

57,91

Cao su tổng hợp (CNY/tấn)

16.708

-1,23

1,01

3,30

44,35

54,71

Soda ash (CNY/tấn)

1.010

0,00

-1,46

-3,81

-19,20

-14,84

Nguồn: Vinanet/VITIC/Trading Economics