Ở nhóm kim loại công nghiệp, đồng giảm 0,80% trong ngày nhưng vẫn tăng 14,23% so với đầu năm và 27,99% so với cùng kỳ năm trước. Thép và thép cuộn cán nóng có diễn biến tích cực hơn: giá thép tăng 0,13% trong ngày, còn thép cuộn cán nóng tăng 0,22%, tăng 4,10% trong tháng và tăng tới 46,63% so với đầu năm. Ngược lại, giá hợp kim nhôm giảm 0,28% trong ngày, dù vẫn cao hơn 5,19% so với đầu năm.
Đối với nguyên liệu công nghiệp, giá lithium tăng nhẹ 0,34% trong ngày nhưng giảm 23,61% trong tháng và 13,33% so với đầu năm. Quặng sắt giao dịch tại Trung Quốc giảm 0,81% trong ngày, trong khi giá quặng sắt tính bằng USD gần như đi ngang; cả hai đều giảm đáng kể so với cùng kỳ năm trước. Hydroxit coban tiếp tục là mặt hàng suy yếu rõ rệt, giảm 12,78% trong tháng và 41,79% từ đầu năm.
Nhìn chung, thị trường đang phân hóa giữa các mặt hàng. Thép cuộn cán nóng và đồng duy trì mức tăng đáng kể so với đầu năm, trong khi bạc, bạch kim, lithium, quặng sắt và hydroxit coban chịu áp lực giảm. Sự khác biệt này cho thấy xu hướng giá không đồng nhất giữa nhóm kim loại quý và nhóm nguyên liệu phục vụ sản xuất công nghiệp.
Bảng giá kim loại thế giới ngày 22/10/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Vàng (USD/t.oz)
|
4.118,53
|
-0,55
|
-1,26
|
-3,94
|
-4,66
|
-0,18
|
|
Bạc (USD/t.oz)
|
56,824
|
-1,96
|
-1,01
|
-11,82
|
-20,26
|
16,16
|
|
Đồng (USD/Lbs)
|
6,4906
|
-0,80
|
-0,32
|
-2,81
|
14,23
|
27,99
|
|
Thép (CNY/tấn)
|
3.084,00
|
0,13
|
0,26
|
-0,45
|
-0,39
|
1,45
|
|
Lithium (CNY/tấn)
|
102.700
|
0,34
|
-5,13
|
-23,61
|
-13,33
|
38,13
|
|
Quặng sắt (CNY/tấn)
|
676,00
|
-0,81
|
0,67
|
-5,06
|
-14,38
|
-13,00
|
|
Bạch kim (USD/t.oz)
|
1.606,60
|
-1,79
|
-0,92
|
-8,12
|
-22,39
|
1,75
|
|
Nhôm phế liệu (USD/tấn)
|
2.641,14
|
0,21
|
-0,25
|
1,01
|
9,91
|
28,82
|
|
Quặng sắt (USD/tấn)
|
90,85
|
-0,01
|
0,12
|
-6,65
|
-15,20
|
-13,93
|
|
Silicon (CNY/tấn)
|
8.400,00
|
0,36
|
-1,12
|
-1,58
|
-4,27
|
-3,50
|
|
Thép phế liệu (USD/tấn)
|
394,00
|
-0,63
|
0,90
|
-2,48
|
7,80
|
12,41
|
|
Titan (CNY/kg)
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-5,43
|
-8,42
|
|
Thép cuộn cán nóng (USD/tấn)
|
1.371,00
|
0,22
|
2,16
|
4,10
|
46,63
|
68,63
|
|
Hợp kim nhôm (CNY/tấn)
|
22.900,00
|
-0,28
|
0,66
|
-3,29
|
5,19
|
11,03
|
|
Hydroxit coban (USD/tấn)
|
33.466,13
|
-0,59
|
-1,87
|
-12,78
|
-41,79
|
-38,57
|