Đáng chú ý, vàng tăng 0,65% lên 4.416,21 USD/tấn ounce, trong khi bạc tăng 0,72% lên 65,832 USD/tấn ounce và platinum tăng 0,72% lên 1.777,30 USD/tấn ounce. Tuy nhiên, cả ba kim loại quý đều ghi nhận mức giảm hơn 4% trong tuần, cho thấy đà tăng trong phiên chưa đủ để đảo chiều xu hướng ngắn hạn.
Đối với nhóm kim loại công nghiệp, đồng tăng 0,23% lên 6,5159 USD/Lbs, nhưng giảm 1,17% trong tuần và 1,60% trong tháng. Tính từ đầu năm, giá đồng vẫn tăng 14,61% và cao hơn 44,63% so với cùng kỳ năm trước.
Giá thép tăng nhẹ 0,13% lên 3.100 CNY/tấn, trong khi HRC Steel tăng 1,32% lên 1.224 USD/tấn. HRC tiếp tục là một trong những mặt hàng có mức tăng mạnh nhất ở các khung thời gian dài, với mức tăng 30,91% từ đầu năm và 53,19% so với cùng kỳ năm trước. Giá Aluminum Alloy cũng tăng 0,36% lên 23.680 CNY/tấn, nâng mức tăng từ đầu năm lên 8,77%.
Trong khi đó, lithium giảm 2,19% xuống 156.500 CNY/tấn, dù vẫn tăng 2,46% trong tuần, 11,79% trong tháng và 32,07% từ đầu năm. So với cùng kỳ năm trước, giá lithium tăng tới 101,90%, cho thấy mặt bằng giá vẫn cao dù xuất hiện áp lực điều chỉnh trong phiên.
Giá quặng sắt CNY tăng nhẹ 0,14% lên 715 CNY/tấn, nhưng giảm 0,21% trong tuần và giảm 9,44% từ đầu năm. Quặng sắt định giá bằng USD được ghi nhận ở 97,72 USD/tấn, trong khi cobalt hydroxide giảm 0,16% xuống 43.056,23 USD/MT và tiếp tục chịu áp lực lớn ở các khung thời gian dài, với mức giảm 25,11% từ đầu năm.
Silicon tăng 0,93% lên 8.685 CNY/tấn, trong khi scrap steel tăng 0,39% lên 385,50 USD/tấn. Scrap aluminum tăng 0,84% lên 2.528,70 USD/tấn. Ngược lại, titanium đi ngang ở 43,50 CNY/kg và tiếp tục giảm 5,43% từ đầu năm.
Bảng giá kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 3/9/2026

Mặt hàng

Hôm nay

So với ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Gold

(USD/t.oz)

4416,21

0,65

-4,04

8,26

2,19

24,46

Silver

(USD/t.oz)

65,832

0,72

-4,95

10,63

-7,62

61,86

Copper

(USD/Lbs)

6,5159

0,23

-1,17

-1,60

14,61

44,63

Steel

(CNY/T)

3100,00

0,13

-0,13

3,99

0,13

1,37

Lithium

(CNY/T)

156500

-2,19

2,46

11,79

32,07

101,90

Iron Ore CNY

(CNY/T)

715,00

0,14

-0,21

2,22

-9,44

-9,15

Platinum

(USD/t.oz)

1777,30

0,72

-4,11

1,24

-14,12

28,88

Scrap Aluminum

(USD/T)

2528,70

0,84

1,77

5,37

5,23

18,49

Iron Ore

(USD/T)

97,72

-1,62

2,24

4,33

-8,78

-5,35

Silicon

(CNY/T)

8685,00

0,93

-0,29

4,58

-1,03

3,76

Scrap Steel

(USD/T)

385,50

0,39

-1,41

-1,28

5,47

11,74

Titanium

(CNY/KG)

43,50

0,00

-2,25

-2,25

-5,43

-11,22

HRC Steel

(USD/T)

1224,00

1,32

4,44

2,86

30,91

53,19

Aluminum Alloy

(CNY/T)

23680,00

0,36

2,25

1,05

8,77

17,14

Cobalt Hydroxide

(USD/MT)

43056,23

-0,16

-8,65

-13,61

-25,11

37,19

Nguồn: Vinanet/VITIC