Ở nhóm nguyên liệu thép, thép giảm 0,10% xuống 3.095 CNY/T, trong khi quặng sắt tại Trung Quốc giảm 0,14%, còn quặng sắt tính theo USD giảm 0,08%. Tuy nhiên, HRC tăng 0,08% lên 1.318 USD/T, ghi nhận mức tăng 2,33% trong tuần và 12,65% trong tháng; tính từ đầu năm, giá HRC tăng tới 40,96%.
Lithium tăng 0,56% lên 135.200 CNY/T, đánh dấu mức tăng 2,27% trong tuần và 14,09% từ đầu năm. Dù vậy, giá vẫn giảm mạnh 15,76% trong một tháng. Trong khi đó, cobalt hydroxide giảm 0,26% xuống 38.267,79 USD/MT, tiếp tục xu hướng yếu với mức giảm 19,47% trong tháng và 33,44% từ đầu năm.
Ở nhóm kim loại quý, giá vàng gần như đi ngang ở 4.287,19 USD/t.oz, trong khi bạc giảm 0,64% và bạch kim tăng 0,47%. Bạc vẫn có mức tăng 41,65% so với cùng kỳ, cao hơn đáng kể so với vàng và bạch kim.
Đáng chú ý về diễn biến dài hơn, HRC, lithium, bạc và đồng đang là những mặt hàng có mức tăng so với cùng kỳ khá cao, lần lượt 61,12%, 83,07%, 41,65% và 41,69%. Ngược lại, cobalt hydroxide giảm 33,44% từ đầu năm và quặng sắt CNY giảm 9,94%, cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm kim loại và nguyên liệu công nghiệp.
Giá kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 24/9/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng USD/t.oz
|
4.287,19
|
0,2
|
0,00
|
-1,24
|
-7,96
|
-0,75
|
14,34
|
|
Bạc USD/t.oz
|
64,026
|
0,414
|
-0,64
|
-1,77
|
-6,64
|
-10,13
|
41,65
|
|
Đồng USD/Lbs
|
6,6873
|
0,0093
|
0,14
|
1,56
|
-0,37
|
17,72
|
41,69
|
|
Thép CNY/T
|
3.095,00
|
3,00
|
-0,10
|
-0,42
|
1,01
|
-0,03
|
0,59
|
|
Lithium CNY/T
|
135.200
|
750
|
0,56
|
2,27
|
-15,76
|
14,09
|
83,07
|
|
Quặng sắt CNY CNY/T
|
711,00
|
1,00
|
-0,14
|
0,07
|
-0,35
|
-9,94
|
-11,40
|
|
Bạch kim USD/t.oz
|
1.756,80
|
8,20
|
0,47
|
-2,09
|
-5,62
|
-15,13
|
14,77
|
|
Nhôm phế liệu USD/T
|
2.616,89
|
2,21
|
0,08
|
0,42
|
5,23
|
8,90
|
22,62
|
|
Quặng sắt USD/T
|
97,24
|
0,08
|
-0,08
|
-0,17
|
1,99
|
-9,23
|
-7,86
|
|
Silicon CNY/T
|
8.540,00
|
5,00
|
0,06
|
1,61
|
-1,73
|
-2,68
|
-5,53
|
|
Thép phế liệu USD/T
|
404,50
|
0,50
|
0,12
|
-0,49
|
2,93
|
10,67
|
19,67
|
|
Titanium CNY/KG
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-2,25
|
-5,43
|
-11,22
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC) USD/T
|
1.318,00
|
1,00
|
0,08
|
2,33
|
12,65
|
40,96
|
61,12
|
|
Hợp kim nhôm CNY/T
|
23.695,00
|
15,00
|
0,06
|
-0,32
|
1,85
|
8,84
|
16,35
|
|
Cobalt hydroxide USD/MT
|
38.267,79
|
101,42
|
-0,26
|
-1,90
|
-19,47
|
-33,44
|
5,40
|