Ở nhóm công nghiệp, đồng giảm 1,45%, lithium giảm 1,52% và quặng sắt giảm 1,54%. Quặng sắt chịu áp lực từ nhu cầu thép yếu và tồn kho thép tại Trung Quốc tăng, trong khi lithium tiếp tục giảm sâu, mất 15,19% trong tháng.
Ở chiều tăng, HRC tăng 0,15%, nâng mức tăng trong tháng lên 12,80% và tăng 64,22% so với cùng kỳ. Nhôm phế liệu và thép phế liệu cũng duy trì xu hướng tăng so với đầu năm. Nhìn chung, thị trường phân hóa, với phần lớn kim loại giảm trong ngắn hạn nhưng một số sản phẩm thép và phế liệu vẫn giữ mức giá cao hơn đáng kể so với đầu năm.
Các mặt hàng còn lại chủ yếu biến động trong biên độ hẹp. Thép giảm 0,55%, silicon giảm 0,24%, hợp kim nhôm giảm 0,32%, trong khi titan không thay đổi. Hydroxit coban cũng đi ngang trong phiên nhưng tiếp tục chịu áp lực trong các khoảng thời gian dài hơn, giảm 18,62% trong tháng và 33,77% từ đầu năm. Nhìn tổng thể, diễn biến ngày 28/9 cho thấy thị trường kim loại đang phân hóa: kim loại quý chịu áp lực từ các yếu tố vĩ mô và lãi suất; quặng sắt, lithium và một số kim loại cơ bản chịu sức ép từ nhu cầu; trong khi HRC, nhôm phế liệu và thép phế liệu vẫn giữ được xu hướng tăng so với các giai đoạn trước.
Giá một số kim loại ngày 28/9/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4.197,76
|
87,24
|
-2,04
|
-3,43
|
-5,56
|
-2,91
|
9,41
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
62,085
|
2,174
|
-3,38
|
-6,10
|
-6,83
|
-13,03
|
32,08
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6,5985
|
0,097
|
-1,45
|
-1,34
|
0,05
|
16,10
|
35,85
|
|
Thép
CNY/T
|
3.090,00
|
17,00
|
-0,55
|
-0,80
|
-1,09
|
-0,19
|
1,91
|
|
Lithium
CNY/T
|
133.150
|
2.050
|
-1,52
|
-0,04
|
-15,19
|
12,36
|
80,54
|
|
Quặng sắt
CNY/T
|
702,50
|
11,00
|
-1,54
|
-1,75
|
-3,37
|
-11,02
|
-10,40
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1.730,30
|
47,30
|
-2,66
|
-4,07
|
-3,69
|
-16,52
|
7,07
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2.613,58
|
5,51
|
-0,21
|
0,42
|
5,19
|
8,76
|
24,01
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
97,06
|
0,08
|
-0,08
|
-0,52
|
1,55
|
-9,40
|
-7,95
|
|
Silicon
CNY/T
|
8.480,00
|
20,00
|
-0,24
|
0,77
|
-3,20
|
-3,36
|
-1,40
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
402,00
|
2,00
|
-0,50
|
-0,50
|
2,81
|
9,99
|
18,24
|
|
Titan
CNY/KG
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-2,25
|
-5,43
|
-11,22
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1.322,00
|
2,00
|
0,15
|
1,69
|
12,80
|
41,39
|
64,22
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23.670,00
|
75,00
|
-0,32
|
0,51
|
1,31
|
8,73
|
17,00
|
|
Hydroxit coban
USD/MT
|
38.078,20
|
0,00
|
0,00
|
-1,44
|
-18,62
|
-33,77
|
0,78
|