Đáng chú ý, bitum giảm mạnh 11,16% trong phiên, mức giảm lớn nhất trong bảng, đưa giá xuống 4.568 CNY/T. Tuy nhiên, giá vẫn tăng 50,46% từ đầu năm và 35,43% so với cùng kỳ năm trước. Coban không đổi trong phiên nhưng giảm tới 30,47% trong tháng và 26,64% từ đầu năm.
Ở nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, diễn biến phân hóa. Polypropylene tăng 0,21%, polyethylene tăng 0,18%, trong khi polyvinyl giảm 1,04%. Cao su tổng hợp đứng giá trong phiên nhưng vẫn tăng 5,95% trong tháng và 39,74% từ đầu năm. Molypden cũng đi ngang trong phiên, song tăng 37,13% từ đầu năm.
Nhóm kim loại quý công nghiệp có palađi tăng 0,59%, nhưng vẫn giảm 17,64% trong tháng và 28,19% từ đầu năm. Rodi không đổi trong phiên, giảm 3,19% trong tháng nhưng tăng 28,62% so với cùng kỳ năm trước.
Giá một số nguyên liệu công nghiệp ngày 2/10/2026

Mặt hàng

Giá

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Bitum

CNY/T

4.568,00

-8,59

-2,04

+50,46

+35,43

Coban

USD/T

39.140

-1,26

-30,47

-26,64

+11,83

Chì

USD/T

1.861,90

-4,13

-2,27

-7,14

-7,68

Nhôm

USD/T

3.120,15

-4,17

-5,23

+4,15

+16,02

Thiếc

USD/T

53.927

+0,05

-1,29

+32,97

+49,74

Kẽm

USD/T

3.739,25

-4,26

-3,92

+19,79

+23,43

Niken

USD/T

15.596

-4,88

-7,81

-6,95

+1,07

Molypden

CNY/Kg

620,50

0,00

+0,49

+37,13

+22,27

Palađi

USD/t.oz

1.187,00

-7,05

-17,64

-28,19

-5,80

Rodi

USD/t.oz

9.100

-3,70

-3,19

-0,82

+28,62

Phốt pho

CNY/T

1.021,00

0,00

+0,10

-0,39

-0,39

Polyethylene

CNY/T

8.204,00

+0,91

-1,30

+30,22

+16,55

Polyvinyl

CNY/T

4.855,00

+1,42

-0,72

+7,10

+4,03

Polypropylene

CNY/T

8.591,00

+1,15

+0,07

+37,79

+28,53

Cao su tổng hợp

CNY/T

16.175,00

+3,91

+5,95

+39,74

+36,21

Soda ash

CNY/T

1.050,00

0,00

+0,96

-16,00

-11,17

Nguồn: Vinanet/VITIC