Đáng chú ý, bitum giảm 0,50% trong phiên nhưng vẫn tăng 10,02% trong tháng và 68,97% từ đầu năm, đồng thời cao hơn 49,82% so với cùng kỳ. Thiếc tăng 0,63% trong phiên, tăng 1,20% trong tuần và 34,01% từ đầu năm; giá cũng cao hơn 57,52% so với cùng kỳ. Molypden đi ngang trong phiên và tuần, nhưng tăng 37,13% từ đầu năm.
Ở nhóm kim loại cơ bản, nhôm giảm 0,91%, mức giảm mạnh nhất trong nhóm này trong phiên, trong khi chì tăng nhẹ 0,14%. Kẽm và niken lần lượt giảm 0,06% và 0,02%. Diễn biến trong ngắn hạn nhìn chung chưa tích cực khi kẽm giảm 1,11% trong tháng, niken giảm 4,67%, còn chì giảm 1,22% trong tuần.
Nhóm kim loại quý cũng chịu áp lực. Paladi giảm 0,94% trong phiên, giảm 6,97% trong tuần và 11,86% trong tháng, đồng thời giảm 26,43% từ đầu năm. Rodi đi ngang trong phiên nhưng vẫn tăng 2,21% trong tháng và 29,82% so với cùng kỳ.
Ở nhóm hóa chất và sản phẩm công nghiệp, cao su tổng hợp tăng 1,77%, là mức tăng mạnh nhất trong phiên, nâng mức tăng trong tháng lên 6,26% và từ đầu năm lên 36,86%. Polypropylene tăng 1,13%, polyethylene tăng 0,75%; tính từ đầu năm, hai mặt hàng này lần lượt tăng 37,88% và 30,22%. Ngược lại, polyvinyl giảm 0,56% trong phiên nhưng vẫn tăng 1,81% trong tháng.
Ở chiều giảm, coban giảm 29,58% trong tháng và 25,71% từ đầu năm, dù giá không thay đổi trong phiên. Soda ash cũng đi ngang nhưng giảm 16% từ đầu năm và 11,17% so với cùng kỳ. Nhìn chung, thị trường cho thấy sự phân hóa giữa các nhóm hàng, với một số nguyên liệu công nghiệp duy trì mức tăng đáng kể từ đầu năm, trong khi nhiều kim loại đang chịu áp lực điều chỉnh trong ngắn hạn.
Giá một số kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 29/9
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Bitum
CNY/T
|
5.130,00
|
+26,00
|
-0,50
|
1,00
|
10,02
|
68,97
|
49,82
|
|
Coban
USD/T
|
39.640
|
0
|
0,00
|
-0,10
|
-29,58
|
-25,71
|
13,26
|
|
Chì
USD/T
|
1.913,70
|
+2,77
|
0,14
|
-1,22
|
-0,26
|
-4,52
|
-3,82
|
|
Nhôm
USD/T
|
3.251,50
|
+30,00
|
-0,91
|
-0,44
|
-0,82
|
8,53
|
21,36
|
|
Thiếc
USD/T
|
54.348
|
+338
|
0,63
|
1,20
|
-0,87
|
34,01
|
57,52
|
|
Kẽm
USD/T
|
3.859,33
|
+2,22
|
-0,06
|
-1,20
|
-1,11
|
23,79
|
30,83
|
|
Niken
USD/T
|
16.142
|
+3
|
-0,02
|
-2,72
|
-4,67
|
-3,79
|
5,57
|
|
Molypden
CNY/Kg
|
620,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,49
|
37,13
|
22,27
|
|
Paladi
USD/t.oz
|
1.211,50
|
+11,50
|
-0,94
|
-6,97
|
-11,86
|
-26,43
|
-3,99
|
|
Rodi
USD/t oz.
|
9.250
|
0
|
0,00
|
1,09
|
2,21
|
0,82
|
29,82
|
|
Phốt pho
CNY/T
|
1.021,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,10
|
-0,39
|
-0,39
|
|
Polyethylene
CNY/T
|
8.204,00
|
+61,00
|
0,75
|
-0,39
|
3,44
|
30,22
|
15,55
|
|
Polyvinyl
CNY/T
|
4.781,00
|
+27,00
|
-0,56
|
0,44
|
1,81
|
5,47
|
0,23
|
|
Polypropylene
CNY/T
|
8.597,00
|
+96,00
|
1,13
|
0,55
|
4,71
|
37,88
|
26,41
|
|
Cao su tổng hợp
CNY/T
|
15.841,67
|
+275,00
|
1,77
|
1,88
|
6,26
|
36,86
|
32,01
|
|
Soda ash
CNY/T
|
1.050,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,96
|
-16,00
|
-11,17
|