Đáng chú ý, nhôm tăng 0,90% trong ngày nhưng vẫn giảm 3,88% trong tuần và 5,62% trong tháng. Thiếc giảm 0,59%, trong khi vẫn tăng mạnh 33,18% từ đầu năm và 44,21% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm kim loại quý, palladium giảm 0,55%, tiếp tục xu hướng giảm với mức giảm 3,75% trong tuần, 17,25% trong tháng và 29,25% từ đầu năm. Rhodium không thay đổi trong ngày, nhưng giảm 1,64% trong tuần và 5,01% trong tháng.
Nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa diễn biến trái chiều. Polyvinyl tăng 1,55% trong tuần, trong khi cao su tổng hợp tăng 2,10%; ngược lại polyethylene giảm 1,84% trong tuần. Soda ash giữ nguyên giá, nhưng giảm 16% trong tháng và 11,17% so với đầu năm.
Giá một số nguyên liệu công nghiệp ngày 6/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Bitum CNY/T
|
4.568,00
|
-11,16
|
-8,59
|
-2,04
|
50,46
|
35,43
|
|
Coban USD/T
|
39.245
|
0,27
|
-1,00
|
-15,47
|
-26,45
|
12,13
|
|
Chì USD/T
|
1.875,10
|
0,08
|
-1,53
|
-1,37
|
-6,52
|
-6,86
|
|
Nhôm USD/T
|
3.125,45
|
0,90
|
-3,88
|
-5,62
|
4,32
|
14,90
|
|
Thiếc USD/T
|
54.013
|
-0,59
|
-0,62
|
-1,71
|
33,18
|
44,21
|
|
Kẽm USD/T
|
3.741,30
|
-0,03
|
-3,29
|
-5,92
|
19,74
|
22,77
|
|
Niken USD/T
|
15.609
|
-0,17
|
-2,41
|
-6,53
|
-6,87
|
0,77
|
|
Molypden CNY/Kg
|
620,50
|
0,00
|
0,00
|
0,49
|
37,13
|
22,27
|
|
Palladium USD/t.oz
|
1.171,50
|
-0,55
|
-3,75
|
-17,25
|
-29,25
|
-14,02
|
|
Rhodium USD/t oz.
|
9.000
|
0,00
|
-1,64
|
-5,01
|
-1,91
|
27,21
|
|
Phốt pho CNY/T
|
1.021,00
|
0,00
|
0,00
|
0,10
|
-0,39
|
-0,39
|
|
Polyethylene CNY/T
|
8.204,00
|
0,00
|
0,00
|
-1,84
|
30,22
|
16,55
|
|
Polyvinyl CNY/T
|
4.855,00
|
0,00
|
1,55
|
-1,54
|
7,10
|
4,03
|
|
Polypropylene CNY/T
|
8.573,00
|
-0,21
|
-0,28
|
-0,09
|
37,50
|
28,26
|
|
Cao su tổng hợp CNY/T
|
16.175,00
|
0,00
|
2,10
|
1,46
|
39,74
|
36,21
|
|
Soda ash CNY/T
|
1.050,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-16,00
|
-11,17
|