Giá nhựa đường tăng 2,02%, lên 4.742 CNY/tấn, mức tăng mạnh nhất trong phiên; cao su tổng hợp tăng 0,46%, lên 16.208,33 CNY/tấn, còn polyvinyl tăng 0,44%, đạt 5.011 CNY/tấn. Ngược lại, soda ash giảm 2,38%, xuống 1.025 CNY/tấn; nhôm giảm 0,96%, còn 3.009,45 USD/tấn, trong khi molypden giảm 0,49% và niken giảm 0,40%.
Xét theo xu hướng dài hơn, thị trường phân hóa rõ rệt. Polypropylen tăng 48,61% so với cùng kỳ năm trước, nhựa đường tăng 42,32%, cao su tổng hợp tăng 40,03% và polyetylen tăng 37,27%. Giá thiếc cũng tăng 44,92% so với cùng kỳ, trong khi kẽm tăng 21,97%. Ở chiều ngược lại, paladi giảm 36,15%, coban giảm 35,11% và soda ash giảm 18,00%. Nhìn chung, dù một số nguyên liệu ghi nhận mức tăng đáng kể so với cùng kỳ, diễn biến giảm của nhiều mặt hàng trong tháng cho thấy xu hướng phục hồi chưa đồng đều giữa các nhóm hàng công nghiệp.
Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 23/10

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Nhựa đường

CNY/tấn

4.742,00

+2,02

+2,89

-9,78

+56,19

+42,32

Coban

USD/tấn

34.620

0,00

-12,01

-12,66

-35,11

-26,51

Chì

USD/tấn

1.907,10

+0,14

+1,14

-1,66

-4,84

-5,56

Nhôm

USD/tấn

3.009,45

-0,96

+0,82

-7,44

+0,45

+5,11

Thiếc

USD/tấn

51.248

-0,17

+1,59

-5,47

+26,36

+44,92

Kẽm

USD/tấn

3.687,60

+0,30

-0,23

-7,26

+18,14

+21,97

Niken

USD/tấn

15.781

-0,40

+3,10

-4,13

-5,39

+3,41

Molypden

CNY/kg

605,50

-0,49

-1,94

-2,42

+33,81

+19,31

Paladi

USD/t.oz

1.052,50

-0,38

-5,72

-17,75

-36,15

-27,95

Rodi

USD/t.oz

9.150

0,00

+0,55

-3,17

-0,27

+13,66

Phốt pho

CNY/tấn

1.019,00

0,00

-0,20

-0,20

-0,59

-0,59

Polyetylen (PE)

CNY/tấn

8.648,00

+0,02

-0,88

+6,37

+37,27

+24,34

Polyvinyl

CNY/tấn

5.011,00

+0,44

+3,36

+4,68

+10,54

+7,26

Polypropylen (PP)

CNY/tấn

9.266,00

-0,02

-1,24

+9,10

+48,61

+39,49

Cao su tổng hợp

CNY/tấn

16.208,33

+0,46

-0,31

+4,12

+40,03

+40,03

Soda ash (natri cacbonat)

CNY/tấn

1.025,00

-2,38

-2,38

-2,38

-18,00

-13,58

Nguồn: Vinanet/VITIC