Đáng chú ý, giá nhôm phế liệu tăng 0,67%, đồng thời tăng 3,23% trong tháng và 9,95% từ đầu năm. Quặng sắt tính bằng CNY tăng 0,50% lên 702,50 CNY/tấn, nhưng vẫn giảm 3,37% trong tháng và 11,02% từ đầu năm. Lithium tiếp tục giảm 0,49% trong ngày, giảm 9,17% trong tuần và 22,52% trong tháng.
Ở nhóm kim loại quý, giá bạch kim giảm 0,21%, trong khi giá vàng và bạc đều giảm so với phiên trước. Tính từ đầu năm, bạc vẫn tăng mạnh 26,82%, cao hơn đáng kể so với mức tăng 3,39% của vàng.
Nhóm thép nhìn chung biến động nhẹ. HRC Steel giảm 0,29% xuống 1.316,11 USD/tấn nhưng vẫn tăng 5,46% trong tháng, 40,76% từ đầu năm và 63,49% so với cùng kỳ năm trước. Thép tăng 0,29%, trong khi hợp kim nhôm giảm nhẹ 0,09%.

Bảng giá kim loại ngày 6/10/2026

Mặt hàng

Giá

% thay đổi

Thay đổi theo t

Tuần

Thay đổi theo Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng USD/t.oz

4.121,20

-0,45

-1,46

-6,45

-4,60

3,39

Bạc USD/t.oz

60,631

-0,69

-1,29

-8,29

-14,88

26,82

Đồng USD/Lbs

6,6016

0,24

0,89

-2,04

16,18

30,71

Thép CNY/T

3.109,00

0,29

0,36

-0,48

0,42

0,45

Lithium CNY/T

122.800

-0,49

-9,17

-22,52

3,63

66,96

Quặng sắt CNY/T

702,50

0,50

-1,33

-3,37

-11,02

-11,97

Bạch kim USD/t.oz

1.720,00

-0,21

1,12

-6,66

-16,91

5,28

Nhôm phế liệu USD/T

2.642,24

0,67

1,14

3,23

9,95

29,22

Quặng sắt USD/T

91,45

0,11

-5,64

-8,57

-14,64

-12,47

Silicon CNY/T

8.540,00

0,65

0,06

-2,51

-2,68

-1,16

Thép phế liệu USD/T

400,00

0,00

-0,50

1,52

9,44

16,11

Titanium CNY/KG

43,50

0,00

0,00

0,00

-5,43

-9,38

HRC Steel USD/T

1.316,11

-0,29

-0,82

5,46

40,76

63,49

Hợp kim nhôm CNY/T

23.520,00

-0,09

-0,68

0,66

8,04

14,09

Coban hydroxit USD/MT

37.454,29

0,00

-1,64

-10,77

-34,86

-13,07

Nguồn: Vinanet/VITIC