Tuy nhiên, giá ca cao đã giảm đáng kể so với mức đỉnh gần 12.220 USD/tấn vào tháng 4/2024, khi thời tiết thuận lợi đã hỗ trợ sản lượng hồi phục tại các nhà sản xuất hàng đầu Tây Phi, Bờ Biển Ngà và Ghana.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 4,8% lên mức 3.447 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 5,1% đạt 2.479 bảng Anh/tấn.
Giá ca cao kỳ hạn tăng với dự báo giá sẽ hồi phục nhẹ vào cuối năm 2026.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,5% chốt ở 418,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,21 cent, tương đương 1,4% xuống mức 14,38 US cent/lb, sau khi đã giảm gần 3% trước đó.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1189,73
|
0,21%
|
3,05%
|
4,61%
|
18,91%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
583,17
|
-0,27%
|
2,85%
|
5,50%
|
5,22%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
563,00
|
0,45%
|
1,62%
|
-5,14%
|
-12,85%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4568,00
|
4,41%
|
8,92%
|
11,50%
|
1,47%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5861
|
-0,37%
|
-7,52%
|
0,39%
|
-10,64%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,22
|
-1,22%
|
8,79%
|
7,28%
|
-12,28%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
197,20
|
0,77%
|
-3,00%
|
2,98%
|
-0,50%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
190,50
|
5,37%
|
4,47%
|
5,98%
|
-30,35%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
295,80
|
-0,37%
|
4,47%
|
1,01%
|
-25,54%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,394
|
0,20%
|
1,92%
|
1,65%
|
-2,39%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,9150
|
-0,91%
|
4,60%
|
-2,54%
|
-21,13%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
725,96
|
0,81%
|
2,34%
|
6,89%
|
29,80%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
321,0329
|
-6,88%
|
-0,07%
|
3,89%
|
-12,82%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1767,00
|
0,00%
|
2,97%
|
5,37%
|
44,24%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,38
|
-1,44%
|
3,23%
|
6,36%
|
-22,77%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3447,00
|
4,80%
|
14,33%
|
-10,61%
|
-57,71%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,16
|
0,00%
|
0,00%
|
-0,10%
|
11,26%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1635,40
|
0,60%
|
3,51%
|
6,83%
|
20,81%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
501,75
|
-2,38%
|
0,55%
|
3,03%
|
4,59%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4725,00
|
0,00%
|
-0,94%
|
2,72%
|
-36,55%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
0,00%
|
-36,73%
|
-86,04%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
434,8231
|
-0,33%
|
0,71%
|
0,83%
|
-5,63%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
