Giá ca cao Mỹ đã giảm xuống dưới mức 3.300 USD/tấn, tiếp tục xu hướng điều chỉnh, sau khi đạt mức cao nhất 3 tuần ở 3.450 USD/tấn hôm 10/3, do tin tức về xuất khẩu quy mô lớn và những lo ngại về địa chính trị.
Giá ca cao New York CCc2 giảm 0,5% xuống còn 3.297 USD/tấn. Tính chung cả tuần, giá đã tăng 2%.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 7 bảng Anh, tương dương 0,3% đạt 2.411 bảng Anh/tấn, sau khi tăng 4% trong tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,2% đạt 415 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York ít thay đổi ở mức 14,37 Us cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1203,11

-1,81%

1,87%

6,05%

18,42%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

607,54

-1,01%

1,60%

12,98%

6,87%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

600,00

0,50%

6,95%

1,10%

-9,52%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4572,00

0,79%

4,50%

14,27%

0,73%

Phô mai

(USD/lb)

1,6132

-0,60%

-2,82%

5,37%

-6,32%

Sữa

(USD/cwt)

16,18

0,12%

-1,16%

7,44%

-12,73%

Cao su

(US cent/kg)

198,10

-0,35%

2,01%

2,80%

0,92%

Nước cam

(US cent/lb)

199,30

0,76%

10,23%

12,28%

-23,02%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

285,15

-2,31%

-2,78%

-3,74%

-25,37%

Bông

(US cent/lb)

66,648

1,21%

3,17%

4,76%

-0,38%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2996

-0,66%

2,58%

5,06%

-16,18%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

735,82

-0,55%

1,27%

9,01%

29,12%

Yến mạch

(US cent/bushel)

369,5288

-1,79%

10,55%

18,34%

0,14%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,37

-0,07%

-1,51%

6,06%

-27,93%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3297,00

-0,54%

2,07%

-10,48%

-58,18%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-6,59%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1636,30

-0,13%

2,49%

7,72%

21,40%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

511,25

-0,73%

0,39%

4,02%

9,07%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4850,00

0,52%

1,57%

5,90%

-34,42%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-22,50%

-84,80%

Ngô

(US cent/bushel)

465,3839

-0,40%

6,37%

9,18%

0,95%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters