Giá ca cao New York CCc2 giảm 2,4% chốt mức 3.103 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 năm ở 3.031 USD/tấn hồi cuối tuần trước. Trong tháng qua, giá ca cao Mỹ đã giảm 27,67% và giảm 62,34% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc2 giảm 70 bảng Anh, tương đương 3,1% xuống mức 2.203 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 năm ở 2.128 bảng Anh hồi cuối tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 0,4% đạt 408,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,15 cent, tương đương 1% đạt mức 14,45 US cent/lb, sau khi tăng 3,7% trong tuần trước. Giá đã giảm xuống mức thấp nhất 5 năm ở 13,67 US cent/lb vào ngày 12/2 và ổn định kể từ đó.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1130,98
|
-0,29%
|
-0,24%
|
6,54%
|
9,70%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
571,58
|
0,37%
|
6,29%
|
9,39%
|
-0,20%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
570,50
|
-1,30%
|
-3,88%
|
-4,76%
|
-8,51%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4123,00
|
2,79%
|
1,90%
|
0,68%
|
-11,26%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,5750
|
-1,32%
|
2,87%
|
11,62%
|
-13,89%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,01
|
-0,07%
|
-0,33%
|
1,97%
|
-25,77%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
194,40
|
0,88%
|
0,88%
|
4,63%
|
-5,77%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
171,50
|
0,91%
|
-3,38%
|
-21,80%
|
-44,72%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
278,25
|
-2,61%
|
-6,07%
|
-21,89%
|
-28,68%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
65,224
|
0,01%
|
2,49%
|
3,58%
|
-1,03%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,0096
|
0,25%
|
-6,93%
|
-8,46%
|
-25,61%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
687,73
|
-0,10%
|
1,91%
|
6,28%
|
6,47%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
329,7134
|
0,14%
|
5,59%
|
10,18%
|
-11,84%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1693,00
|
0,00%
|
0,00%
|
9,86%
|
42,99%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,01
|
1,01%
|
3,40%
|
-5,27%
|
-33,45%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3145,00
|
-1,04%
|
-14,61%
|
-27,67%
|
-62,34%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
156,07
|
1,37%
|
1,37%
|
-7,87%
|
9,19%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1531,00
|
-0,14%
|
0,79%
|
-0,38%
|
10,65%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
490,00
|
0,31%
|
-0,31%
|
3,27%
|
-6,39%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4525,00
|
-0,55%
|
-1,20%
|
11,45%
|
-35,82%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
3,10
|
0,00%
|
-22,50%
|
-36,73%
|
-88,48%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
427,7734
|
0,06%
|
0,36%
|
-0,11%
|
-10,83%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
