Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 20/4/2026
Kết thúc tuần qua, các nhà đầu cơ đã tăng mạnh đặt cược giảm giá vào hợp đồng đường thô trên sàn ICE. Giá đường thô giảm 8,92% trong tháng và giảm 24,74% so với cùng kỳ năm trước. Giá ca cao mặc dù giảm 1,41% trong tuần, nhưng lại tăng 0,61% trong tháng, tuy nhiên vẫn thấp hơn 60,67% so với một năm trước.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1165,07
|
-0,19%
|
0,26%
|
0,15%
|
13,19%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
598,31
|
1,19%
|
2,80%
|
1,84%
|
11,15%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
581,50
|
-0,26%
|
1,04%
|
-5,06%
|
1,31%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4450,00
|
-0,58%
|
-1,94%
|
-2,84%
|
11,95%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6490
|
0,18%
|
-0,12%
|
-2,25%
|
-9,69%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,85
|
-0,06%
|
-1,06%
|
4,27%
|
-2,99%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
203,40
|
-0,05%
|
-1,12%
|
3,99%
|
20,28%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
188,05
|
5,62%
|
-4,76%
|
4,18%
|
-38,63%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
284,25
|
-2,12%
|
-3,94%
|
-2,95%
|
-24,56%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
79,612
|
-0,26%
|
3,88%
|
18,49%
|
20,93%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,1000
|
2,45%
|
4,13%
|
1,51%
|
-18,05%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
719,54
|
1,06%
|
0,24%
|
0,00%
|
9,26%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
330,4606
|
-0,31%
|
-2,38%
|
-2,66%
|
-7,11%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1825,00
|
0,00%
|
2,18%
|
4,23%
|
48,13%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,48
|
-2,32%
|
-2,95%
|
-8,92%
|
-24,74%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3280,00
|
-5,07%
|
-1,41%
|
0,61%
|
-60,67%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
181,94
|
3,47%
|
3,47%
|
15,59%
|
0,33%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1573,30
|
-0,14%
|
-0,91%
|
-2,70%
|
19,09%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
486,28
|
-0,35%
|
-2,21%
|
-2,25%
|
-9,19%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2301,50
|
0,68%
|
8,90%
|
8,90%
|
-2,58%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4225,00
|
0,00%
|
-0,78%
|
-8,45%
|
-42,12%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
-86,86%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
448,0703
|
-0,15%
|
1,89%
|
-2,38%
|
-6,89%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ tuần qua

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters