Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1165,07

-0,19%

0,26%

0,15%

13,19%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

598,31

1,19%

2,80%

1,84%

11,15%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

581,50

-0,26%

1,04%

-5,06%

1,31%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4450,00

-0,58%

-1,94%

-2,84%

11,95%

Phô mai

(USD/lb)

1,6490

0,18%

-0,12%

-2,25%

-9,69%

Sữa

(USD/cwt)

16,85

-0,06%

-1,06%

4,27%

-2,99%

Cao su

(US cent/kg)

203,40

-0,05%

-1,12%

3,99%

20,28%

Nước cam

(US cent/lb)

188,05

5,62%

-4,76%

4,18%

-38,63%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

284,25

-2,12%

-3,94%

-2,95%

-24,56%

Bông

(US cent/lb)

79,612

-0,26%

3,88%

18,49%

20,93%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1000

2,45%

4,13%

1,51%

-18,05%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

719,54

1,06%

0,24%

0,00%

9,26%

Yến mạch

(US cent/bushel)

330,4606

-0,31%

-2,38%

-2,66%

-7,11%

Vải len

(AUD/100kg)

1825,00

0,00%

2,18%

4,23%

48,13%

Đường thô

(US cent/lb)

13,48

-2,32%

-2,95%

-8,92%

-24,74%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3280,00

-5,07%

-1,41%

0,61%

-60,67%

Chè

(INR/kg)

181,94

3,47%

3,47%

15,59%

0,33%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1573,30

-0,14%

-0,91%

-2,70%

19,09%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

486,28

-0,35%

-2,21%

-2,25%

-9,19%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2301,50

0,68%

8,90%

8,90%

-2,58%

(EUR/tấn)

4225,00

0,00%

-0,78%

-8,45%

-42,12%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

0,00%

-86,86%

Ngô

(US cent/bushel)

448,0703

-0,15%

1,89%

-2,38%

-6,89%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ tuần qua

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters