Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,7% lên ở 3.235 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 34 bảng Anh, tương đương 1,4% lên mức 2.402 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,1% lên mức 462,6 USD/tấn sau khi đạt mức cao nhất 5,5 tháng ở 463,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,36 cent, tương đương 2,3% lên mức 15,88 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất 5 tháng ở 15,91 US cent/lb. Giá xăng tăng cao làm gia tăng nhu cầu về nhiên liệu sinh học ethanol và giảm sản lượng đường ở Brazil cũng như các quốc gia khác.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1154,00

-0,09%

-0,68%

0,53%

15,26%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

586,94

-0,52%

-2,91%

2,61%

9,61%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

585,50

-1,76%

-4,02%

5,31%

-14,30%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4580,00

1,78%

0,97%

11,82%

4,38%

Phô mai

(USD/lb)

1,6810

0,24%

1,08%

0,48%

-0,65%

Sữa

(USD/cwt)

16,12

0,00%

-0,31%

7,47%

-12,96%

Cao su

(US cent/kg)

190,90

0,85%

-2,50%

-4,31%

-3,88%

Nước cam

(US cent/lb)

171,95

6,17%

-9,74%

-3,64%

-35,08%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

317,85

3,53%

7,84%

11,59%

-20,20%

Bông

(US cent/lb)

68,211

0,87%

-0,74%

4,33%

3,78%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9900

0,50%

-3,17%

10,51%

-16,62%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

717,38

-0,90%

-1,23%

3,50%

21,99%

Yến mạch

(US cent/bushel)

330,9575

-0,69%

-9,02%

7,63%

-8,39%

Vải len

(AUD/100kg)

1751,00

0,00%

-1,79%

3,43%

40,08%

Đường thô

(US cent/lb)

15,88

2,32%

9,90%

13,43%

-18,74%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3235,00

1,73%

-3,40%

6,00%

-59,69%

Chè

(INR/kg)

157,40

5,21%

5,21%

-1,72%

13,00%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1612,20

-0,05%

-0,74%

5,30%

21,70%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

500,50

0,60%

-0,65%

3,62%

-1,08%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

0,17%

(EUR/tấn)

4450,00

-0,56%

-6,47%

-6,32%

-40,42%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-88,94%

Ngô

(US cent/bushel)

459,8126

-0,58%

-0,74%

6,13%

1,90%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters