Giá ca cao New York CCc2 tăng 0,99% lên ở 3.164 USD/tấn, sau khi giảm 3,2% trong phiên trước đó.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 28 bảng Anh, tương đương 1,2% chốt ở 2.356 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 1,2% lên ở 459,5 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đã tăng 0,32 cent, tương đương 2,06% lên mức 15,87 US cent/lb, trước đó giá đã đạt mức cao nhất 5 tháng ở 15,97 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1173,12
|
-0,05%
|
1,02%
|
2,01%
|
14,67%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
604,06
|
-0,16%
|
1,48%
|
5,14%
|
14,35%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,00
|
-0,25%
|
-2,21%
|
6,81%
|
-12,04%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4484,00
|
0,09%
|
-2,10%
|
10,83%
|
5,28%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6782
|
-0,34%
|
-0,46%
|
0,19%
|
-1,22%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,14
|
0,12%
|
0,12%
|
8,03%
|
-13,50%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
196,80
|
1,65%
|
2,39%
|
-3,77%
|
-1,60%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
180,40
|
-1,18%
|
7,99%
|
-0,61%
|
-27,11%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
307,65
|
-2,67%
|
2,24%
|
9,58%
|
-18,83%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
69,343
|
-0,10%
|
3,02%
|
7,36%
|
3,68%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,9700
|
-0,05%
|
-1,13%
|
3,30%
|
-18,83%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
727,62
|
-0,24%
|
0,15%
|
4,18%
|
18,70%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
340,0171
|
0,23%
|
-5,02%
|
9,42%
|
-2,92%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1724,00
|
0,00%
|
-1,54%
|
0,47%
|
38,47%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,87
|
2,06%
|
3,25%
|
14,25%
|
-16,82%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3164,00
|
0,99%
|
-5,01%
|
9,56%
|
-60,10%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
157,40
|
5,21%
|
5,21%
|
-1,72%
|
13,00%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1605,20
|
-0,43%
|
-0,72%
|
4,70%
|
21,20%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
502,75
|
0,70%
|
0,40%
|
3,23%
|
-3,50%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,64%
|
0,67%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4213,00
|
-5,33%
|
-9,77%
|
-8,91%
|
-42,29%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
-25,81%
|
-89,20%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
466,5597
|
-0,09%
|
0,23%
|
7,69%
|
2,94%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày
