Trong 39 mặt hàng xuất khẩu sang Hàn Quốc nửa đầu năm 2020 (trừ các hàng hóa khác), chỉ có 3 nhóm hàng đạt kim ngạch tỷ USD, chiếm tỷ trọng cao nhất trong tổng kim ngạch. Cụ thể: Điện thoại các loại và linh kiện đạt 2,51 tỷ USD, chiếm 27,49% thị phần, tăng 6% so với cùng kỳ; Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 1,26 tỷ USD, chiếm 13,85% thị phần, giảm 5,86% so với cùng kỳ; Hàng dệt, may đạt 1,21 tỷ USD, chiếm 13,25% thị phần, giảm 13,04% so với cùng kỳ năm 2019.
Ở nhóm kim ngạch trăm triệu USD, 3 nhóm tăng trưởng và 5 nhóm sụt giảm về kim ngạch. Các nhóm tăng: Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác đạt 913,05 triệu USD (+27,08%); Phương tiện vận tải và phụ tùng đạt 219,25 triệu USD (+19,28%); Kim loại thường khác và sản phẩm đạt 124,95 triệu USD (+14,45%). Các nhóm giảm: Gỗ và sản phẩm gỗ (-3,27%); Hàng thủy sản (-5,83%); Giày dép các loại (-1,29%); Xơ, sợi dệt các loại (-1,15%); Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện (-29,38%).
Hàn Quốc là đối tác thương mại lớn thứ hai của Việt Nam, kim ngạch thương mại hai chiều năm 2019 đạt 66,6 tỷ USD, hai nước đang phấn đấu con số mục tiêu là 100 tỷ USD.
Hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc 6T/2020
(Tính toán từ số liệu công bố ngày 13/7/2020 của TCHQ)
ĐVT: USD
|
Mặt hàng
|
T6/2020
|
So với T5/2020 (%)
|
6T/2020
|
So với cùng kỳ 2019 (%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng kim ngạch XK
|
1.472.821.354
|
-1,57
|
9.139.588.672
|
0,31
|
100
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
400.100.155
|
-23,24
|
2.512.742.478
|
6
|
27,49
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
201.821.370
|
-5,42
|
1.265.743.961
|
-5,86
|
13,85
|
|
Hàng dệt, may
|
181.447.052
|
42,86
|
1.210.866.868
|
-13,04
|
13,25
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
160.361.147
|
37,77
|
913.051.648
|
27,08
|
9,99
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
56.667.001
|
-26,95
|
401.614.480
|
-3,27
|
4,39
|
|
Hàng thủy sản
|
67.989.191
|
5,45
|
350.755.774
|
-5,83
|
3,84
|
|
Giày dép các loại
|
43.982.663
|
-16,3
|
291.066.254
|
-1,29
|
3,18
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
38.025.866
|
5,98
|
219.255.489
|
19,28
|
2,4
|
|
Xơ, sợi dệt các loại
|
27.156.748
|
22,68
|
167.016.722
|
-1,15
|
1,83
|
|
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
|
22.480.436
|
8,8
|
147.141.103
|
-29,38
|
1,61
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
19.259.255
|
-2,68
|
124.950.223
|
14,45
|
1,37
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
10.862.231
|
18,77
|
97.100.298
|
6,74
|
1,06
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
16.904.541
|
21,55
|
95.710.408
|
-1,39
|
1,05
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
15.357.909
|
11,48
|
92.718.000
|
9,25
|
1,01
|
|
Hàng rau quả
|
14.368.670
|
12,69
|
81.703.005
|
25,49
|
0,89
|
|
Sắt thép các loại
|
10.344.542
|
27,68
|
75.801.730
|
-17,53
|
0,83
|
|
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
|
10.065.261
|
18,74
|
61.262.080
|
-8,57
|
0,67
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
8.117.236
|
20,2
|
45.686.787
|
19,01
|
0,5
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
6.980.881
|
17,86
|
43.096.210
|
-9,81
|
0,47
|
|
Hóa chất
|
3.667.272
|
-51,35
|
35.748.574
|
7,06
|
0,39
|
|
Cà phê
|
4.301.470
|
-10,37
|
34.226.760
|
7,92
|
0,37
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
5.357.501
|
3,31
|
34.216.054
|
2,48
|
0,37
|
|
Vải mành, vải kỹ thuật khác
|
3.719.347
|
41,3
|
32.858.785
|
15,08
|
0,36
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
3.791.091
|
0,66
|
23.190.831
|
9,55
|
0,25
|
|
Cao su
|
2.170.680
|
-25,57
|
20.649.294
|
-30,69
|
0,23
|
|
Xăng dầu các loại
|
850.487
|
|
18.317.156
|
-47,39
|
0,2
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
3.340.218
|
25,57
|
17.304.517
|
11,56
|
0,19
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
2.345.968
|
-3,34
|
15.624.433
|
-9,81
|
0,17
|
|
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
|
2.730.084
|
17,18
|
14.064.878
|
-22,86
|
0,15
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
2.401.750
|
10,1
|
12.853.902
|
10,09
|
0,14
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
1.976.750
|
17,85
|
10.269.101
|
21,29
|
0,11
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
1.499.208
|
29,78
|
8.788.375
|
4,65
|
0,1
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
1.223.635
|
31,35
|
8.460.269
|
-5,01
|
0,09
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
1.779.194
|
81,51
|
8.452.754
|
-12,77
|
0,09
|
|
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
1.138.212
|
-25,1
|
8.264.290
|
-44,11
|
0,09
|
|
Hạt tiêu
|
1.671.890
|
117,12
|
8.031.009
|
-15,27
|
0,09
|
|
Than các loại
|
|
|
3.064.766
|
-69,6
|
0,03
|
|
Phân bón các loại
|
31.619
|
-77,79
|
2.173.675
|
-66,27
|
0,02
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
461.515
|
-31,87
|
1.792.175
|
-56,21
|
0,02
|
|
Hàng hóa khác
|
116.071.308
|
13,67
|
623.953.555
|
13,67
|
6,83
|