Mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất sang thị trường Lào trong tháng 1/2026 là nhóm mặt hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác đạt 5,4 triệu USD, tăng 22,9 so với tháng trước đó và tăng 30,6% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 10,1% tỷ trọng xuất khẩu.
Một số mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng trong tháng 1 năm 2026 so với cùng kỳ năm trước: Phương tiện vận tải và phụ tùng tăng 36,3%; phân bón các loại tăng 93,5%; sản phẩm gốm sứ tăng 99,4%; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc tăng 177,5%/
Theo số liệu thống kê của Cục hải quan, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa Việt Nam sang Lào trong năm 2025 đạt 1,08 tỷ USD, tăng 43,1% so với năm trước đó.
Ngoài ra Việt Nam còn xuất khẩu các mặt hàng khác sang thị trường Lào: xuất khẩu nhóm mặt hàng máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác; sản phẩm chất dẻo; hàng rau quả; bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc; giấy và các sản phẩm từ giấy; phân bón; gốm sứ.
Để có thể tận dụng, phát huy được cơ hội phát triển, vượt qua các khó khăn, thách thức, doanh nghiệp Việt Nam cần nâng cao tính chủ động để khai thác hết các lợi thế xuất khẩu sang Lào, gia tăng quy mô xuất khẩu.
Xuất khẩu hàng hóa sang Lào tháng 1 năm 2026
Tính toán từ số liệu công bố ngày 10/2 của CHQ
|
Mặt hàng
|
Tháng 1/2026
|
So với tháng 12/2025(%)
|
+/- Tháng 1/2025(%)
|
Tỷ trọng (%)
|
|
Tổng KNXK (USD)
|
54.013.349
|
-8,9
|
-53,99
|
100
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
5.495.003
|
-36,35
|
-56,27
|
10,17
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
4.983.486
|
22,98
|
30,63
|
9,23
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
4.063.970
|
-12,48
|
36,43
|
7,52
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
3.770.465
|
-6,1
|
-23,36
|
6,98
|
|
Sắt thép các loại
|
2.854.643
|
34
|
8,13
|
5,29
|
|
Phân bón các loại
|
2.451.999
|
-27,1
|
93,59
|
4,54
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
2.069.877
|
19,57
|
99,48
|
3,83
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.905.530
|
-23,74
|
11,54
|
3,53
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
1.846.843
|
23,25
|
177,59
|
3,42
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
1.440.786
|
-33,4
|
37,97
|
2,67
|
|
Hàng rau quả
|
1.278.214
|
39,72
|
11,27
|
2,37
|
|
Xăng dầu các loại
|
1.098.589
|
29,61
|
-38,29
|
2,03
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.000.959
|
-37,96
|
93,49
|
1,85
|
|
Clanhke và xi măng
|
833.458
|
31,68
|
86,79
|
1,54
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
774.034
|
3,53
|
351,31
|
1,43
|
|
Hàng dệt, may
|
746.878
|
-16,25
|
75,19
|
1,38
|
|
Kim loại thường khác và sản phẩm
|
669.413
|
99,27
|
31,2
|
1,24
|
|
Sản phẩm hóa chất
|
444.441
|
-34,81
|
-99,31
|
0,82
|
|
Cà phê
|
84.163
|
-20,95
|
-47,8
|
0,16
|
|
Hàng hóa khác
|
16.200.598
|
-8,93
|
7,86
|
29,99
|