Ở nhóm kim loại, nhôm và thiếc là hai mặt hàng tăng đáng chú ý trong ngày, lần lượt tăng 0,63% và 0,56%. Tuy nhiên, diễn biến trong tháng trái chiều: nhôm giảm 5,03%, trong khi thiếc giảm 1,50%. Xét từ đầu năm, thiếc nổi bật với mức tăng 33,92%, chỉ đứng sau một số nguyên liệu có mức tăng mạnh như molypden và cao su tổng hợp.
Kẽm tiếp tục chịu áp lực giảm, mất 0,40% trong ngày, giảm 1,83% trong tuần và 6,26% trong tháng. Dù vậy, giá kẽm vẫn tăng 20,33% từ đầu năm và cao hơn 25,06% so với cùng kỳ. Niken cũng giảm 0,17% trong ngày, với mức giảm 6,58% trong tháng và 6,55% từ đầu năm.
Đáng chú ý ở nhóm kim loại quý, palladium giảm 0,85% trong ngày, giảm 4,04% trong tuần và 15,01% trong tháng. Từ đầu năm, giá palladium giảm tới 29,55% và thấp hơn 19,06% so với cùng kỳ. Rhodium không thay đổi trong ngày nhưng giảm 6,01% trong tháng; ngược lại, giá vẫn cao hơn 25,87% so với cùng kỳ.
Coban cũng cho thấy xu hướng giảm trong trung hạn. Giá giữ nguyên ở 39.245 USD/T trong ngày và tăng nhẹ 0,27% trong tuần, nhưng giảm 15,47% trong tháng và 26,45% từ đầu năm. So với cùng kỳ năm trước, giá vẫn cao hơn 7,61%.
Trong nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, cao su tổng hợp nổi bật với mức tăng 39,74% từ đầu năm và 36,21% so với cùng kỳ, dù giá không thay đổi trong ngày. Polypropylene cũng tăng 37,79% từ đầu năm, trong khi polyethylene tăng 30,22%. Đây là những mức tăng đáng chú ý so với diễn biến tương đối trầm lắng trong ngày.
Giá nguyên liệu công nghiệp ngày 7/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Bitum
CNY/T
|
4.568,00
|
-8,59
|
-2,04
|
50,46
|
35,43
|
|
Coban
USD/T
|
39.245
|
0,27
|
-15,47
|
-26,45
|
7,61
|
|
Chì
USD/T
|
1.871,40
|
-0,35
|
-2,34
|
-6,68
|
-6,69
|
|
Nhôm
USD/T
|
3.145,00
|
-2,22
|
-5,03
|
4,98
|
14,62
|
|
Thiếc
USD/T
|
54.314
|
0,98
|
-1,50
|
33,92
|
47,60
|
|
Kẽm
USD/T
|
3.756,50
|
-1,83
|
-6,26
|
20,33
|
25,06
|
|
Niken
USD/T
|
15.658
|
-1,68
|
-6,58
|
-6,55
|
1,71
|
|
Molypden
CNY/Kg
|
620,50
|
0,00
|
0,49
|
37,13
|
22,27
|
|
Palladium
USD/t.oz
|
1.164,50
|
-4,04
|
-15,01
|
-29,55
|
-19,06
|
|
Rhodium
USD/t oz.
|
9.000
|
-1,10
|
-6,01
|
-1,91
|
25,87
|
|
Phốt pho
CNY/T
|
1.021,00
|
0,00
|
0,10
|
-0,39
|
-0,39
|
|
Polyethylene
CNY/T
|
8.204,00
|
0,00
|
-1,84
|
30,22
|
16,55
|
|
Polyvinyl
CNY/T
|
4.855,00
|
1,55
|
-1,54
|
7,10
|
4,03
|
|
Polypropylene
CNY/T
|
8.591,00
|
-0,07
|
0,12
|
37,79
|
28,53
|
|
Cao su tổng hợp
CNY/T
|
16.175,00
|
2,10
|
1,46
|
39,74
|
36,21
|
|
Soda ash
CNY/T
|
1.050,00
|
0,00
|
0,00
|
-16,00
|
-11,17
|