Bitumen là mặt hàng tăng mạnh nhất trong ngày. Giá bitumen tăng 6,94%, lên 4.885 CNY/T. Dù chưa thay đổi trong tuần và vẫn giảm 4,12% trong tháng, giá mặt hàng này đã tăng 60,90% từ đầu năm và 47,67% so với cùng kỳ năm trước.
Kẽm và palladium cùng tăng, lần lượt 1,08% và 1,64%. Kẽm tăng 2,26% trong tuần và 22,08% từ đầu năm, trong khi palladium dù tăng trong ngày vẫn giảm 16,87% trong tháng và 30,49% từ đầu năm. Chì tăng nhẹ 0,32% trong ngày, nhưng vẫn giảm 5,11% từ đầu năm.
Ở chiều ngược lại, nhôm giảm 0,71%, thiếc giảm 0,24% và nickel giảm 0,39%. Nhôm hiện vẫn tăng 4,23% từ đầu năm và 13,18% so với cùng kỳ năm trước. Thiếc có mức tăng 33,60% từ đầu năm, thuộc nhóm tăng mạnh, dù giá đang chịu áp lực điều chỉnh trong các tuần gần đây.
Trong nhóm hóa chất và nguyên liệu công nghiệp, polypropylene tiếp tục có mức tăng cao từ đầu năm, đạt 37,50%, dù giá trong ngày giảm 0,21%. Polyethylene giảm 0,18% nhưng vẫn tăng gần 30% trong tháng và 16,34% từ đầu năm. Polyvinyl tăng 1,05% trong ngày và 8,23% từ đầu năm. Cao su tổng hợp không thay đổi trong ngày nhưng tăng 39,74% từ đầu năm.
Đáng chú ý, molybdenum tăng 37,13% từ đầu năm, trong khi soda ash giảm 16% trong tháng và 11,17% so với đầu năm. Cobalt đi ngang trong ngày, tăng nhẹ 0,27% trong tuần nhưng giảm 12,67% trong tháng và 26,45% từ đầu năm.
Nhìn chung, nhóm nguyên liệu công nghiệp vẫn có sự phân hóa mạnh về xu hướng. Một số mặt hàng như bitumen, thiếc, kẽm, polypropylene và cao su tổng hợp duy trì mức tăng cao so với đầu năm, trong khi palladium, cobalt và soda ash đang chịu áp lực giảm đáng kể.
Giá nguyên liệu công nghiệp ngày 8/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
YTD
|
YoY
|
|
Bitumen
CNY/T
|
4.885,00
|
6,94
|
0,00
|
-4,12
|
60,90
|
47,67
|
|
Cobalt
USD/T
|
39.245,00
|
0,00
|
0,27
|
-12,67
|
-26,45
|
0,73
|
|
Chì
USD/T
|
1.899,70
|
0,32
|
2,10
|
-0,56
|
-5,11
|
-6,33
|
|
Nhôm
USD/T
|
3.122,75
|
-0,71
|
-1,50
|
-6,43
|
4,23
|
13,18
|
|
Thiếc
USD/T
|
54.184,00
|
-0,24
|
-0,03
|
-1,74
|
33,60
|
48,29
|
|
Kẽm
USD/T
|
3.804,33
|
1,08
|
2,26
|
-5,59
|
22,08
|
26,29
|
|
Nickel
USD/T
|
15.678,00
|
-0,39
|
0,58
|
-6,96
|
-6,26
|
1,39
|
|
Molybdenum
CNY/Kg
|
620,50
|
0,00
|
0,00
|
0,49
|
37,13
|
22,27
|
|
Palladium
USD/t.oz
|
1.145,50
|
1,64
|
-2,71
|
-16,87
|
-30,49
|
-21,32
|
|
Rhodium
USD/t oz.
|
9.000,00
|
0,00
|
-1,10
|
-6,98
|
-1,91
|
25,00
|
|
Polyethylene
CNY/T
|
8.189,00
|
-0,18
|
-0,18
|
-2,02
|
29,98
|
16,34
|
|
Polyvinyl
CNY/T
|
4.906,00
|
1,05
|
2,61
|
-0,51
|
8,23
|
5,12
|
|
Polypropylene
CNY/T
|
8.573,00
|
-0,21
|
-0,28
|
-0,09
|
37,50
|
28,26
|
|
Synthetic Rubber
CNY/T
|
16.175,00
|
0,00
|
0,00
|
1,36
|
39,74
|
36,21
|
|
Soda Ash
CNY/T
|
1.050,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-16,00
|
-11,17
|