Giá ca cao New York CCc2 tăng 3,67% đạt mức 3.418 USD/tấn. Trong tháng qua, giá ca cao Mỹ đã giảm 1,38% và giảm 56,57% so với cùng kỳ năm ngoái.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 85 bảng Anh, tương đương 3,5% lên ở 2.496 bảng Anh/tấn, sau khi tăng 4% vào tuần trước.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,3% xuống mức 413,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương đương 1,3% xuống còn 14,19 US cent/lb, tiếp tục đà giảm 1,9% của tuần trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1164,09

0,76%

-3,13%

2,70%

14,94%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

606,74

1,59%

2,66%

10,92%

7,39%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

603,00

0,50%

7,58%

1,60%

-8,99%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4572,00

0,79%

4,50%

14,27%

0,73%

Phô mai

(USD/lb)

1,6350

0,37%

2,70%

2,00%

-3,65%

Sữa

(USD/cwt)

16,17

-0,06%

-1,52%

7,37%

-12,36%

Cao su

(US cent/kg)

195,00

-1,56%

-0,36%

1,19%

0,78%

Nước cam

(US cent/lb)

199,80

0,25%

10,51%

3,02%

-22,83%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

292,85

2,70%

-1,36%

3,44%

-24,78%

Bông

(US cent/lb)

68,460

0,40%

4,84%

7,37%

3,05%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3643

-0,14%

1,33%

10,60%

-16,01%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

710,17

1,08%

-1,35%

4,05%

23,38%

Yến mạch

(US cent/bushel)

356,7943

-0,96%

0,65%

11,31%

-2,45%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,19

-1,25%

-2,74%

5,27%

-28,83%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3418,00

3,67%

3,92%

-1,38%

-56,57%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1644,20

0,48%

1,14%

8,63%

21,98%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

497,75

-2,64%

-3,16%

1,79%

6,82%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4950,00

2,06%

4,76%

8,43%

-34,13%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

0,00%

-85,10%

Ngô

(US cent/bushel)

458,5972

1,01%

1,40%

7,40%

-0,03%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters