Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,3% chốt ở 3.255 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 41 bảng Anh, tương đương 1,7% xuống mức 2.414 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London kết thúc tuần ít thay đổi ở mức 451,4 USD/tấn, nhưng cũng tăng tới 8,7% trong tuần.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York kết thúc phiên cuối tuần tăng 0,33 cent, tương đương 2,15% lên mức 15,7 US cent/lb. Tính chung cả tuần, giá tăng 9,2%, mức tăng mạnh nhất kể từ tháng 9/2024.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1165,84
|
0,40%
|
0,92%
|
2,31%
|
15,74%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
601,89
|
1,12%
|
0,78%
|
6,06%
|
9,78%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
609,00
|
-0,08%
|
1,50%
|
6,75%
|
-9,79%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4580,00
|
1,78%
|
0,97%
|
11,82%
|
4,38%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6860
|
0,84%
|
3,50%
|
5,97%
|
-0,65%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,14
|
0,12%
|
-0,25%
|
7,46%
|
-12,90%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
189,80
|
-1,25%
|
-4,19%
|
-2,37%
|
-3,65%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
161,50
|
-3,32%
|
-18,97%
|
-2,42%
|
-41,52%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
309,75
|
2,94%
|
8,63%
|
11,40%
|
-20,53%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
67,560
|
0,37%
|
-0,92%
|
3,05%
|
3,23%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0950
|
-2,07%
|
-2,50%
|
12,53%
|
-16,98%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
730,20
|
0,51%
|
3,93%
|
5,58%
|
27,50%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
353,0344
|
-1,39%
|
-2,00%
|
7,22%
|
-5,48%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1751,00
|
0,00%
|
-1,79%
|
3,43%
|
40,08%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,70
|
2,15%
|
9,26%
|
12,14%
|
-20,25%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3255,00
|
-2,28%
|
-1,27%
|
4,90%
|
-58,45%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
157,40
|
5,21%
|
5,21%
|
-1,72%
|
13,00%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1627,50
|
0,67%
|
-0,54%
|
6,30%
|
21,38%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
502,25
|
0,30%
|
-1,76%
|
2,45%
|
1,53%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,64%
|
0,64%
|
0,64%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4475,00
|
-4,16%
|
-7,73%
|
-1,11%
|
-40,44%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
-25,81%
|
-25,81%
|
-88,61%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
469,0345
|
0,76%
|
3,31%
|
9,65%
|
0,98%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong tuần qua
