Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,66% chốt ở 3.260 USD/tấn. So với tuần trước, giá giảm 4,93% và cũng giảm mạnh 59,76% so với cùng kỳ năm trước.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 32 bảng Anh, tương đương 1,3% xuống mức 2.403 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 2,7% đạt mức 437,4 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,35 cent, tương đương 2,42% lên ở 14,8 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất 7 tuần ở 14,84 US cent/lb. Giá cũng tăng 3,86% trong tuần, tăng 8,03% trong tháng nhưng vẫn giảm tới 24,67% so với cùng kỳ năm trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1163,56

0,16%

-5,19%

2,29%

14,86%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

606,28

0,34%

1,30%

5,72%

8,80%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

612,50

0,41%

3,29%

7,83%

-6,28%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4557,00

0,22%

1,42%

11,25%

4,26%

Phô mai

(USD/lb)

1,6630

0,73%

4,86%

4,79%

-1,66%

Sữa

(USD/cwt)

16,14

-0,19%

-0,12%

7,10%

-12,66%

Cao su

(US cent/kg)

195,60

-0,10%

-1,81%

1,50%

0,46%

Nước cam

(US cent/lb)

180,50

-5,25%

-9,36%

-3,66%

-32,38%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

292,90

-0,63%

1,91%

2,63%

-25,02%

Bông

(US cent/lb)

68,507

-0,28%

5,15%

4,37%

3,68%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,3500

0,09%

0,31%

11,66%

-14,73%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

728,43

0,31%

-0,80%

6,08%

27,38%

Yến mạch

(US cent/bushel)

367,3283

0,98%

-1,65%

11,31%

-2,95%

Vải len

(AUD/100kg)

1783,00

0,00%

0,91%

5,32%

43,56%

Đường thô

(US cent/lb)

14,80

2,42%

3,86%

8,03%

-24,67%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3260,00

-2,66%

-4,93%

6,61%

-59,76%

Chè

(INR/kg)

149,61

-6,59%

0,00%

-7,92%

8,70%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1616,90

-0,46%

-0,63%

5,69%

20,90%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

502,50

-0,25%

-1,90%

1,98%

3,29%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,64%

0,64%

0,64%

(EUR/tấn)

4615,00

-3,01%

-4,35%

4,58%

-37,34%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

-25,81%

-25,81%

-88,89%

Ngô

(US cent/bushel)

464,8288

0,34%

0,50%

8,73%

-0,89%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn: Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters